| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kinh doanh với người Nhật : Những điều cần biết
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
650.0952 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Khoái |
Cuốn sách này khái quát sự phát triển thương nghiệp Nhật, diện mạo công ty Nhật, diện mạo thương nhân Nhật, đàm phán với thương nhân Nhật như thế...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thực hành Kế toán và phân tích tài chính doanh nghiệp vừa và nhỏ : Theo quyết định số 144/2001/QĐ-BTC ngày 21-12-2001 của Bộ tài chính /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.48 NG-C
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Trọng Cơ ; PGS.TS. Ngô Thế Chi |
Nội dung cuốn sách là hướng dẫn phương pháp ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quá trình hoạt động SXKD của doanh nghiệp theo các hình...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng mô hình ba chiều và bản vẽ kỹ thuật bằng Inventor
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
604.2 PH-H
|
Tác giả:
Phan Đình Huấn chủ biên , Tôn Thất Tài |
Giới thiệu phần mềm Autodesk Inventor. Cong cụ vẽ phác, vẽ phác 3-D. Xây dựng mô hình. Lệnh Extrude, lệnh Revolve,.. thiết kế kim loại tấm. Lắp...
|
Bản giấy
|
|
Minh cung mười sáu hoàng triều Tập 1
Năm XB:
2002 | NXB: Văn nghệ TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
895.13 HU-T
|
Tác giả:
Hứa Khiếu Thiên; Hoàng Nghĩa Quán, Ông Văn Tùng dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính . Tập 1 : : Ghép nối với thiết bị ngoài thông dụng /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Giang. |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản điện tử
|
|
Trang trí nội thất biệt thự gia đình số 8 thuộc khu biệt thự Bắc Hồ Linh Đàm - Thanh Trì - Hà Nội
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Văn Huy, GS. HS. Lê Đình Thanh, Phạm Mai Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mai Khôi, Vũ Bằng, Thượng Hồng |
Cuốn sách này không chỉ đề cập đến xuất xứ và nghệ thuật chế biến món ăn mà đặc biệt nhấn mạnh với bạn đọc cách thưởng thức món ăn của miền Nam
|
Bản giấy
|
||
Công chứng, chứng thực : (Theo Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08-12-2000 của Chính phủ)
Năm XB:
2002
Từ khóa:
Số gọi:
347.597 CON
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Duy Bảo,Ths. Lê Xuân Bằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hóa kỹ thuật : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành hóa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
661 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Nguyên Chương chủ biên, Trần Hồng Côn, Nguyễn Văn Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Britain in close-up : An in-Depth study of contemporary Britain /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.6 MC-D
|
Tác giả:
Vũ Tài Hoa |
Quyển sách này nói về xã hội Anh hiện đai sau chiến tranh thế giới thứ 2
|
Bản giấy
|
|
The Way We Think: Conceptual Blending and the Mind’s Hidden Complexities
Năm XB:
2002 | NXB: Basic Books,
Số gọi:
153.4 FA-G
|
Tác giả:
Gilles Fauconnier & Mark Turner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|