| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
GS. TS. Lê Văn Tư |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luật bảo vệ môi trường và nghị định hướng dẫn thi hành
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597046 LUA
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Luật bảo vệ môi trường và nghị định hướng dẫn thi hành
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn học lập trình Pascal bằng ví dụ Tập 2 : Tự học Tin học /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.262 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tâm, Nguyễn Tiến. |
Tài liệu cung cấp các thông tin hướng dẫn học lập trình pascal bằng ví dụ
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật phòng chống rủi ro trên thị trường tiền tệ;thị trường ngoại hối và kim loại quý
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.5 LE-H
|
Tác giả:
Lê Văn Hinh ; Dương Thị Phượng dịch và biên soạn. |
Cuốn sách trình bày các công cụ phòng tránh rủi ro trên thị trường tiền tệ, ngoại hối và kim loại quỹ và kỹ thuật dự đoán tỷ giá hối đoái
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Lăng |
các ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng , sự khác biệt giữa C++ và C, lớp và thực thể, cài đặt phép toán sự kết nối, hàm và lớp
|
Bản giấy
|
||
Chi phí tiền lương của các dọanh nghiệp nhà nước trong nền kinh tế thị trường
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
331.21 BU-Q
|
Tác giả:
PGS.PTS.Bùi Tiến Quý; PTS.Vũ Quang Thọ. |
Cuốn sách làm rõ một số khái niệm có liên quan đến vấn đề tiền lương và lợi nhuận của doanh nghiệp như: chi phí biên, sản phẩm biên, doanh thu...
|
Bản giấy
|
|
Kinh nghiệm phát triển kinh tế thị trường ở các nước ASEAN và khả năng vận dụng vào Việt Nam
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
337.59 NG-L
|
Tác giả:
PTS.Nguyễn Thị Luyến |
Nghiên cứu mô hình phát triển kinh tế thị trường hiện đại các nước Asean, khả năng vận dụng vào Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Huy |
Sách nhằm làm sáng tỏ quan điểm của chủ nghiã Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối của Đảng về văn hoá văn nghệ trong điều kiện cụ thể ở...
|
Bản giấy
|
||
Tổ chức và quản lí môi trường cảnh quan đô thị
Năm XB:
1997 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.9597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mỹ thuật với mọi người : Phương pháp vẽ phối cảnh kiến trúc thực dụng /
Năm XB:
1997 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
709.597 TH-T
|
Tác giả:
Thiên Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Tuấn, Nguyễn Ánh Hồng, Đỗ Lệ Hằng, Hoàng Quốc Bình, Phan Mỹ Hạnh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về photoshop 4 toàn tập
|
Bản giấy
|
||
Những kiến thức cơ bản về trái phiếu và các công cụ thị trường tiền tệ
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
332.63234 LE-D
|
Tác giả:
Lê Hoàng Dương;Lê Văn Hinh;Dương Thị Phượng;Viện khoa học ngân hàng |
Đề cập đến những nội dung cơ bản về: trái phiếu công ty, trái phiếu chính quyền dịa phương, trái phiếu chính phủ, chứng khoán có thế chấp đảm bảo,...
|
Bản giấy
|