| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển thuật ngữ kinh tế thị trường hiện đại
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Triện, Kim Ngọc, Ngọc Trịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập 236 mẫu thư giáo tiếp tiếng Pháp trong các tình huống thông thường
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
445 PH-L
|
Tác giả:
Phan Hoài Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Văn Ngôn. |
Đề cập đến những định chế tài chính hiểu theo nghĩa hẹp bao gồm các trung gian tài chính và thị trường tiền tệ, chứng khoán, hối đoái, và các định...
|
Bản giấy
|
||
Quy định mới về doanh nghiệp công ích tiền lương thu nhập và việc thành lập - giải thể doanh nghiệp nhà nước
Năm XB:
1997 | NXB: Tài chính
Số gọi:
346.597 QUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những điều cần biết về thị trường EU.
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Từ khóa:
Số gọi:
337.142 PH-T
|
Tác giả:
PTS. Phạm Quang Thao; Nguyễn Lương Thanh, Lê Hồng Nguyên. |
Kiến thức về liên minh Châu Âu (EU), lịch sử hình thành và phát triển, quan hệ kinh tế thương mại, giữa Việt Nam và EU, những quy định mới nhất về...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đắc Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Quang Hoàng Nhân |
Một số bài tập về thuật toán, các lệnh Pascal, các kiểu dữ liệu, chương trình con, tệp, đồ họa và bài tập tổng hợp.
|
Bản giấy
|
||
Sự thần kỳ Đông Á : Tăng trưởng kinh tế và chính sách công cộng
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.95 SUT
|
Tác giả:
Trung tâm kinh tế châu Á- Thái Bình Dương. |
Tạo dựng sự thần kỳ, Tăng trưởng, công bằng và biến đổi về kinh tế, chính sách công cộng và tăng trưởng
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh thương mại : Business English /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 JO-H
|
Tác giả:
Christine Johnson, Jack Lonergan ; Nguyễn Quốc Hùng dịch |
Các mẩu hội thoại tiếng Anh về những chủ đề thường dùng trong thương mại, kinh doanh
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Gérard chevalier; Nguyễn Văn Nghiến. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quản lý sản xuất.
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
001.4 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Cao Đàm |
Trình bày các khái niệm chung về khoa học và phân loại khoa học, các trình tự logic của nghiên cứu khoa học, các phương pháp thu thập và xử lý...
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới và phát triển các thành phần kinh tế trên địa bàn tỉnh Bắc Thái : Luận án Phó Tiến sĩ khoa học Kinh tế /
Năm XB:
1996 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
330.9597 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Quốc tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|