| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Trang; NHDKH TS Võ Đình Toàn |
- Mục đích, phương pháp nghiên cứu: Đề xuất giải pháp hoàn thiện pháp luật về bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trên cơ sở lý luận và đánh...
|
Bản giấy
|
|
Bảo vệ quyền trẻ em theo Luật hôn nhân và gia đình Việt Nam. Luận án tiến sĩ luật học
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
346.597017 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hạnh; NHDKH PGS.TS. Ngô Thị Hường; TS. Nguyễn Phương Lan |
Nêu cơ sở lý luận về bảo vệ quyền trẻ em theo Luật Hôn nhân và gia đình. Phân tích, đánh giá thực trạng quy định của Luật Hôn nhân và gia đình về...
|
Bản giấy
|
|
Bảo vệ tự do và an ninh cá nhân bằng pháp luật hình sự Việt Nam : (Sách chuyên khảo) /
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
345.597 TR-V
|
Tác giả:
TS. Trịnh Tiến Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Basic English = Tiếng Anh cơ bản : Sách bài tập /
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 PH-Q
|
Tác giả:
PGS.TS Phan Văn Quế chủ biên. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Basic English = Tiếng Anh cơ bản : Sách bài tập /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 PH-Q
|
Tác giả:
PGS.TS Phan Văn Quế chủ biên. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Basic english grammar in use : Exercises with answers ; Bài tập ngữ pháp Tiếng Anh căn bản /
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495 BAS
|
Tác giả:
The Windy biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Stanley J.Shpiro, kenneth Wong, William D.Perreault |
Basic marketing a global managerial approach
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đặng Đình Cung |
Cuốn sách này trình bày về bảy công cụ quản lý chất lượng đó là: bảng kê; giản đồ tần số; giản đồ Pareto; giản đồ giao hỗ; giản đồ quan hệ nhân...
|
Bản giấy
|
||
Bảy phương pháp giải các bài toán logic
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
511.3 DA-R
|
Tác giả:
Đặng Huy Ruận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Because digital writing matters : Improving student writing in online and multimedia environments /
Năm XB:
2010 | NXB: Jossey-bass
Số gọi:
808.0420785 BEC
|
Tác giả:
National Writing Project, Dànielle Nicole DeVoss, Elyse Eidman-Aadahl, Troy Hicks |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Beginning programming with C++ for dummies
Năm XB:
2010 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 DA-S
|
Tác giả:
Stephen R. Davis |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mert Çalişkan, Kenan Sevindik |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|