| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn hoá dân gian Phú Nông Tân Hội Thôn: Làng Phú Nông, xã Hoà Bình, huyện Tây Hoà, tỉnh Phú Yên
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959755 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chúc |
Khái quát về lịch sử thành lập làng Phú Nông và quá trình hình thành họ tộc, cư dân trên hai trăm năm qua. Tìm hiểu về cấu trúc xã hội, văn hoá vật...
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa và phát triển trong bối cảnh toàn cầu hóa
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn học dân gian của người Cơ Lao Đỏ
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.209597 HO-C
|
Tác giả:
Hoàng Thị Cấp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn học dân gian huyện Nam Đông tỉnh Thừa Thiên Huế
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.20959749 TR-P
|
Tác giả:
Trần Nguyễn Khánh Phong b.s., s.t. |
Sơ lược vài nét về vùng văn học dân gian huyện Nam Đông tỉnh Thừa Thiên Huế. Giới thiệu các thể loại văn học dân gian đặc sắc của vùng: Ca dao, câu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Định |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
B. N. Arzamaxov; Nguyễn Khắc Cường, Đỗ Minh Nghiệp, Chu Thiên Trường dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Về những giá trị thẩm mỹ của câu đố người Việt
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398 HA-C
|
Tác giả:
Hà Châu |
Phân tích những giá trị thẩm mỹ của câu đố người Việt. Đặc điểm, biện pháp nghệ thuật, tác dụng của câu đố người Việt.
|
Bản giấy
|
|
Vè, câu đố, đồng dao các dân tộc Thái, Nùng, Tày : Vè, câu đố dân tộc Thái; Đồng dao Nùng; Đồng dao Tày /
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.209597 VU-M
|
Tác giả:
Vương Thị Mín, Nông Hồng Thăng, Hoàng Thị Cành |
Cuốn sách này nói về vè và câu đố dân tộc Thái, đồng dao Nùng, đồng dao Tày
|
Bản giấy
|
|
Vi khuẩn y học : Dùng cho đào tạo bác sĩ và học viên sau đại học /
Năm XB:
2006 | NXB: Y học
Từ khóa:
Số gọi:
616.9 LE-P
|
Tác giả:
PGS.TS Lê Văn Phùng |
Trình bày những kiến thức về Đại cương vi khuẩn. Các loại cầu khuẩn, trực khuẩn và vi khuẩn...
|
Bản giấy
|
|
Vi khuẩn y học : Dùng cho đào tạo bác sĩ và học viên sau đại học /
Năm XB:
2017 | NXB: Y học
Từ khóa:
Số gọi:
616.9 LE-P
|
Tác giả:
PGS.TS Lê Văn Phủng |
Trình bày những kiến thức về Đại cương vi khuẩn. Các loại cầu khuẩn, trực khuẩn và vi khuẩn...
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam: hội nhập kinh tế trong xu thế toàn cầu hóa ; vấn đề và giải pháp : Sách tham khảo /
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
337.1 VIE
|
Tác giả:
Bộ Ngoại giao-Vụ hợp tác kinh tế đa phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Janet Lane, Ellen Lange |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|