| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đổi mới và tăng trưởng : Sách tham khảo /
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 DOI
|
Tác giả:
Hội đồng phân tích kinh tế |
Trình bày mối quan hệ giữa hoạt động đổi mới và tăng trưởng kinh tế, chú trọng đầu tư cho giáo dục, tăng cường nghiên cứu - triển khai, quan hệ...
|
Bản giấy
|
|
Những nguyên tắc cơ bản xây dựng tour mới và thực tế áp dụng để xây dựng WENDY HALONG TOUR cho khách du lịch Nhật Bản của công ty OSC TRAVEL : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 LE-C
|
Tác giả:
Lê Anh Chiến; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Những nguyên tắc cơ bản xây dựng tour mới và thực tế áp dụng để xây dựng WENDY HALONG TOUR cho khách du lịch Nhật Bản của công ty OSC TRAVEL
|
Bản giấy
|
|
Bảo vệ môi trường trong xây dựng cơ bản
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
721 LE-N
|
Tác giả:
Lê Văn Nãi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Song ngữ Pháp - Việt tập 2 : Ấn phẩm mới có sửa chữa và bổ sung
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
445 SON
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật và thiết bị xử lý chất thải bảo vệ môi trường
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Số gọi:
628.4 HO-L
|
Tác giả:
Tống Ngọc Tuấn , Hoàng Đức Liên |
Tình hình ô nhiễm môi trường ở Việt nam và thế giới. và các biện pháp xử lý nước thải, khí thải, chất thải rắn...
|
Bản giấy
|
|
Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải /. Tập 1, Ô nhiễm không khí và tính toán khuếch tán chất ô nhiễm /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
628.53 TR-C
|
Tác giả:
Trần Ngọc Chấn. |
Sách bao gồm các vấn đề về nguồn gốc ô nhiễm không khí, tác hại của các chất ô nhiễm, khuếch tán chất ô nhiễm trong khí quyển và công nghệ xử lý...
|
Bản giấy
|
|
Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải /. Tập 2, Cơ học về bụi và phương pháp xử lý bụi /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
628.53 TR-C
|
Tác giả:
Trần Ngọc Chấn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải /. Tập 3, Lý thuyết tính toán và công nghệ xử lý khí độc hại /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
628.53 TR-C
|
Tác giả:
Trần Ngọc Chấn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài nguyên và môi trường du lịch Việt Nam
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
910.91 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Trung Lương |
Cuốn sách cung cấp nhưng kiến thức giúp nâng cao những hiểu biết về tài nguyên môi trường và du lịch Việt Nam.
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Bảo vệ môi trường /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 CH-P
|
Tác giả:
Chu Công Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những nhận thức kinh tế chính trị trong giai đoạn đổi mới ở Việt Nam : Sách tham khảo /
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.412 NG-K
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Đình Kháng; PTS. Vũ Văn Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Quốc Vượng (Chủ biên); Tô Ngọc Thanh; Nguyễn Chí Bền; Lâm Mỹ Dung; Trần Thúy Anh |
Cuốn sách giới thiệu đến bạn đọc những khái niệm cơ bản của văn hóa, những cấu trúc các thiết chế và chức năng của văn hóa, diễn trình lịch sử của...
|
Bản giấy
|