| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Build an A-Team : Play to Their Strengths and Lead Them Up the Learning Curve /
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 JO-W
|
Tác giả:
Whitney Johnson |
Advance Praise for Build an A-Team:
Marshall Goldsmith, executive coach; New York Times–bestselling author, Triggers and What Got You Here Won't...
|
Bản giấy
|
|
Cơ chế pháp lý về sự tham gia của các tổ chức xã hội trong bảo vệ môi trường từ thực tiễn quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Hương; NHDKH TS Dương Thanh An |
Phần 1: Mục đích và phương pháp nghiên cứu
1. Mục đích nghiên cứu: Trên cơ sở phân tích và làm sáng tỏ luận cứ khoa học của cơ chế pháp lý về sự...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện pháp luật về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DU-C
|
Tác giả:
Dương Hồng Cường; NHDKH TS Trần Thị Thúy |
1. Mục đích của nghiên cứu và phạm vi
- Mục đích: Đề tài tập trung nghiên cứu thực trạng quy định pháp luật về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ở...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về nhà ở dành cho người có thu nhập thấp - từ thực tiễn Thành phố Bắc Ninh
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Thị Minh Phương; NHDKH GS.TS Hoàng Thế Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
How to improve English listening skills for the first-year students at faculty of English, Hanoi OPen University
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Duc Huy; GVHD: Nguyen Thi Mai Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The syntactic and semantic features of negative questions in English with reference to Vietnamese based on the selection of bilingual plays “ An Ideal Husband” and “Lady Windermere’s fan”.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-N
|
Tác giả:
Trịnh Thị Hồng Ngọc; NHDKH Assoc.Prof.Dr Nguyễn Đăng Sửu |
In English, especially in English grammar, questions play as an important role not only by their functions are to ask or confirm the information...
|
Bản giấy
|
|
topic: difficulties faced by sophomores at the faculty of english, hanoi open university when learning phrasal verbs
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Trang; GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thi hành các bản án, quyết định kinh doanh, thương mại từ thực tiễn tại cơ quan Thi hành án dân sự huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Hoàng; NHDKH PGS.TS Bùi Thị Huyền |
Trong các bản án, quyết định về kinh doanh, thương mại, thông thường khoản phải thi hành án có số lượng tiền lớn, tài sản bảo đảm giá trị lớn, phức...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of REQUEST, ORDER AND ADVICE verb groups in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hương; NHDKH Assoc.Prof.Dr Hoàng Tuyết Minh |
The study aims at clarifying the features of REQUEST, ORDER and ADVICE verb groups in English and making a comparison of this verb group with their...
|
Bản giấy
|
|
SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF ENGLISH DESCRIPTIVE ADJECTIVES IN SOME ENGLISH WORKS WITH REFERENCE TO THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hà; NHDKH Dr Phạm Thị Tuyết Hương |
This study comparatively analyses the syntactic and semantic features of descriptive adjectives and their Vietnamese equivalents. The analysis is...
|
Bản giấy
|
|
how to improve oral presenttion skills in english for second - year students at the faculty of english hanoi open university
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thúy; GVHD: Phạm Thị Bích Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The Revenue Acceleration rules : Supercharge sales and marketing through artificial intelligence, predictive technologies and account - based strategies /
Năm XB:
2018 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 SH-U
|
Tác giả:
Shashi Upadhyay; Kent McCormick |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|