| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những thách thức của sự phát triển trong xã hội thông tin
Năm XB:
2002 | NXB: Thông tin khoa học xã hội
Số gọi:
600 NHU
|
Tác giả:
Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội |
Dự báo những tiến bộ của khoa học và công nghệ trong thế kỷ XXI. Những thành tựu mới và những vấn đề bất cập nảy sinh do công nghệ thông tin số hoá...
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề cấp bách trong vận dụng, phát triển lý luận về hình thái kinh tế - xã hội ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
335.401 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Phẩm, Nguyễn Chí Dũng (Chủ biên), Lê Văn Toan... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề xã hội học trong công cuộc đổi mới
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
303.44 MA-N
|
Tác giả:
Mai Quỳnh Nam chue biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục - Đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê. |
Những số liệu về lao động, tổng sản phẩm xã hội, thu nhập quốc dân theo bảng cân đối kinh tế (MPS) và tổng sản phẩm trong nước theo hệ tài khoản...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê. |
Những số liệu về lao động, tổng sản phẩm xã hội, thu nhập quốc dân theo bảng cân đối kinh tế (MPS) và tổng sản phẩm trong nước theo hệ tài khoản...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê. |
Những số liệu về lao động, tổng sản phẩm xã hội, thu nhập quốc dân theo bảng cân đối kinh tế (MPS) và tổng sản phẩm trong nước theo hệ tài khoản...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Các số liệu thống kê về đơn vị hành chính, đất đai, khí hậu, dân số, lao động, ngân sách, các ngành kinh tế quốc dân, giáo dục , y tế, văn hoá và...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Giới thiệu những số liệu cơ bản phản ánh thực trạng kinh tế, xã hội Việt Nam năm 2004 gồm: Đơn vị hành chính, đất đai, dân số, lao động, tài khoản...
|
Bản giấy
|
||
Phân tích và đề xuất một số giải phá phát triển nguồn nhân lực phục vụ cho chiến lược phát triển kinh tế - xã hội các huyện miền núi phía tay tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2011 -2020
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 LE-V
|
Tác giả:
Lê Ngọc Vĩnh, GVHD: Nguyễn Văn Nghiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
Năm XB:
2012 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.597 PHA
|
Tác giả:
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Giới thiệu nội dung pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều trong pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng, liệt sỹ và thân nhân liệt sỹ, chế độ...
|
Bản giấy
|
|
Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2005 và các pháp lệnh sửa đổi, bổ sung năm 2007,2012
Năm XB:
2012 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
344.597 PHA
|
|
Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2005 và các pháp lệnh sửa đổi, bổ sung năm 2007, 2012
|
Bản giấy
|