| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bài giảng nhận diện thương hiệu
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
760 LE-N
|
Tác giả:
ThS. Lê Trọng Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
cultural features of tourism information in english and vietnamese : cultural features of tourism information in english and vietnamese /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Huyền; GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
difficulties in translating english idioms into vietnamese of third year students at hanoi open university and suggested solutions
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Nguyệt; GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực an ninh trật tự ở Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TR-K
|
Tác giả:
Trương Bá Khánh; TS. Nguyễn Quý Trọng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng bộ nhận diện thương hiệu cho trung tâm tư vấn du học 3+
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 CH-Q
|
Tác giả:
Chu Việt Quỳnh; GVHD: ThS Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tập bài giảng Nghệ thuật quảng cáo trong không gian
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 VU-C
|
Tác giả:
ThS. Vương Quốc Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
a study on some possible effective pre-reading activities to improve reading skills for the english sophomores at hanoi open university
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Phương Linh; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Difficulties in giving presentation in a class of third-year mainstream students at FOE, Hanoi Open University
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Lan Hương; GVHD: Nguyễn Thế Hóa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Improving vocabulary for the first-year students of English at Hanoi Open University
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thùy Linh; GVHD: Nguyễn Thị Hồng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bảo vệ môi trường trong hoạt động nhập khẩu theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 HO-N
|
Tác giả:
Hoàng Văn Nghĩa; GVHD: PGS.TS. Bùi Đăng Hiếu |
Nghiên cứu làm rõ một số vấn đề lý luận về bảo vệ môi trường trong hoạt động nhập khẩu, làm rõ thực trạng pháp luật dựa trên cơ sở đó đề xuất định...
|
Bản điện tử
|
|
A study on common pronunciation errors faced by vietnamese english learners
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Dương Thị Việt Hà; GVHD: Nguyễn Thị Hồng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Địa vị pháp lý của hộ kinh doanh theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 LA-T
|
Tác giả:
Lại Phương Thúy; GVHD: TS. Vũ Đặng Hải Yến |
Nghiên cứu làm sáng tỏ những vấn đề lý luận về địa vị pháp lý hộ kinh doanh nội dung quy định pháp luật hiện hành về địa vị pháp lý của hộ kinh doanh
|
Bản điện tử
|