| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Toán học cao cấp. Tập một, Đại số và hình học giải tích /
Năm XB:
2019 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
510 NG-T
|
Tác giả:
GS.TS Nguyễn Đình Trí (Chủ biên) |
Gồm 8 chương: Tập hợp và ánh xạ, Cấu trúc đại số- số phức- đa thức- phân thức hữu tỷ, ma trận, định thức, Hình học giải tích...
|
Bản giấy
|
|
Toán rời rạc : Tài liệu học tập lưu hành nội bộ
Năm XB:
2002 | NXB: Viện đại học Mở
Số gọi:
511.071 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch |
Trình bày nội dung lý thuyết cơ bản của toán rời rạc gồm: lý thuyết tổ hợp, đồ thị hữu hạn, một số vấn đề cơ bản của logic toán, ôtô mát hữu hạn và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn,Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lý Văn Sâm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Toàn tập quản trị ngân hàng thương mại : Dành cho nhà quản trị ngân hàng, cao học & nghiên cứu sinh /
Năm XB:
2015 | NXB: Lao Động
Số gọi:
332.12068 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tiến ch.b |
Cập nhật những kiến thức mới nhất về quản trị ngân hàng như: nguyên lí hoạt động ngân hàng, nghiệp vụ tín dụng của ngân hàng, nghiệp vụ ngân hàng...
|
Bản giấy
|
|
Tội cướp tài sản theo pháp luật hình sự Việt Nam từ thực tiễn xét xử tại tòa án nhân dân thành phố Thanhh Hóa
Năm XB:
2022
Số gọi:
343.67 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tôi là thầy tướng số Tập 1
Năm XB:
2015 | NXB: Lao động; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
895.136 DI-C
|
Tác giả:
Dịch Chi; Hương Nhiên dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tôi là thầy tướng số Tập 2
Năm XB:
2015 | NXB: Lao động; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
895.136 DI-C
|
Tác giả:
Dịch Chi; Hương Nhiên dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa : Cơ sở lý thuyết và ứng dụng trong công nghệ bưu chính viễn thông /
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
510 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Phàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa đặc tuyến truyền đạt tuyến siêu cao tần của máy thu
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Tùng, GVHD: PGS.TS Đỗ Huy Giác |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tối ưu hóa điều kiện nuôi cấy chủng Schizochytrium SP. TH6 trên môi trường lỏng nhawfmm thu sinh khối giàu DHA và DPA
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LU-N
|
Tác giả:
Lưu Trang Nhung. GVHD: Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa quá trình lên men thu nhận KEFIRAN trong môi trường dịch gạo thủy phân
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thủy. GVHD: Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|