Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 4019 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Yêu anh bằng tất cả những gì em có
Năm XB: 2012 | NXB: Lao Động
Số gọi: 895.92234 GAO
Tác giả:
Gào
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Yêu thương là định mệnh
Năm XB: 2014 | NXB: Văn học
Số gọi: 895.922808 YEU
Tuyển tập các truyện ngắn của các tác giả trên diendan.dongtay.vn, về chủ đề tình yêu, hờn ghen, các cũng bậc xúc cảm trong tình yêu, thứ tình cảm...
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
从汉越词看历史上汉语词汇对越南语词汇的影响
Năm XB: 2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 495.1 HT-N
Tác giả:
HàThị Thuý Nhã
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
体验汉语: 写作教程. 初级 2 / : : Experiencing Chinese. /
Năm XB: 2006 | NXB: Giáo dục Cao cấp
Số gọi: 495 TR-H
Tác giả:
Trần Tác Hồng
Giáo trình luyện viết tiếng Trung quyển 2 khác với ngững quyển giáo trình khác, yêu cầu học sinh học tập một cách chủ động thay vì chỉ nghe và đọc
Bản giấy
写作教程 3 / : Trải nghiệm Tiếng Trung.
Năm XB: 2009 | NXB: Giáo dục Cao cấp
Số gọi: 495 LU-V
Tác giả:
Lưu Viện
Giáo trình trải nghiệm luyện viết tiếng Hán và tài liệu giảng dạy trước đó không giống nhau, cần đến sự tham gia tích cực từ chính bạn, mà không...
Bản giấy
初级阶段越南学生使用“是.........的”
Năm XB: 2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 495.1 TT-V
Tác giả:
Tạ Thị Thuý Vân
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
政治词语在越译汉过程中的研究
Năm XB: 2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 495.1
Tác giả:
GVHD:ThS Nguyễn Thị Ánh Nguyệt
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
汉译越中定语翻译偏误分析
Năm XB: 2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 495.1 PH-M
Tác giả:
Phạm Thị Hồng Mến, ThS Trần Thị Ánh Nguyệt
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
现代汉语动态助词“着”与越南语”Đang""the"的对比研究
Năm XB: 2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 495.1 BT-P
Tác giả:
Bùi Thị Ngọc Thương
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
赵玉兰
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Yêu anh bằng tất cả những gì em có
Tác giả: Gào
Năm XB: 2012 | NXB: Lao Động
Yêu thương là định mệnh
Năm XB: 2014 | NXB: Văn học
Tóm tắt: Tuyển tập các truyện ngắn của các tác giả trên diendan.dongtay.vn, về chủ đề tình yêu, hờn ghen,...
中国人过年常用的一些词语与其对越南人过年时的影响初探
Tác giả: Nguyễn Thị Mỹ Hạnh
Năm XB: 2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
从汉越词看历史上汉语词汇对越南语词汇的影响
Tác giả: HàThị Thuý Nhã
Năm XB: 2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
体验汉语: 写作教程. 初级 2 / : : Experiencing Chinese. /
Tác giả: Trần Tác Hồng
Năm XB: 2006 | NXB: Giáo dục Cao cấp
Tóm tắt: Giáo trình luyện viết tiếng Trung quyển 2 khác với ngững quyển giáo trình khác, yêu cầu học sinh...
写作教程 3 / : Trải nghiệm Tiếng Trung.
Tác giả: Lưu Viện
Năm XB: 2009 | NXB: Giáo dục Cao cấp
Tóm tắt: Giáo trình trải nghiệm luyện viết tiếng Hán và tài liệu giảng dạy trước đó không giống nhau, cần...
初级阶段越南学生使用“是.........的”
Tác giả: Tạ Thị Thuý Vân
Năm XB: 2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
政治词语在越译汉过程中的研究
Tác giả: GVHD:ThS Nguyễn Thị Ánh Nguyệt
Năm XB: 2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
汉译越中定语翻译偏误分析
Tác giả: Phạm Thị Hồng Mến, ThS Trần Thị Ánh Nguyệt
Năm XB: 2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
现代汉语动态助词“着”与越南语”Đang""the"的对比研究
Tác giả: Bùi Thị Ngọc Thương
Năm XB: 2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
越汉翻译教程
Tác giả: 赵玉兰
Năm XB: 2002 | NXB: 北京大学,
×