| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
GS. TSKH. Đỗ Sanh. Nguyễn Văn Đình, Nguyễn Văn Khang. |
Cơ học lý thuyết là khoa học nghiên cứu các quy luật về chuyển động cơ học của các vật thể trong không gian, theo thời gian
|
Bản giấy
|
||
Cơ học cơ sở: Động lực học. Tập hai /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
531.11076 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thế Hanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ học cơ sở: Tĩnh học và động học. Tập một /
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
531.11076 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thế Hanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ học đất ứng dụng và tính toán công trình trên nền đất theo trạng thái giới hạn
Năm XB:
2010 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.15136 PH-P
|
Tác giả:
Giáo sư tiến sĩ địa kỹ thuật Phan Trường Phiệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Bảng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cơ học kỹ thuật : giáo trình dành cho sinh viên đại học và cao đẳng kỹ thuật
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
531.1 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn, Văn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ học Kỹ thuật. Tập 1, Tĩnh học và động học /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
531.1 DO-S
|
Tác giả:
GS. TSKH. Đỗ Sanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GVC.ThS Trần Trọng Hỉ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Biên dịch: Ôn Như Nguyễn Văn Ngọc, Tĩnh Trai Trần Lê Nhân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. TSKH. Đỗ Sanh; PGS. TS. Nguyễn Văn Vượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cơ học ứng dụng bài tập giải mẫu và câu hỏi trắc nghiệm : Phần cơ học vật rắn biến dạng /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
620.1 DO-L
|
Tác giả:
PGS. Đỗ Như Lân ; TS. Trần Đức Trung |
Các khái niệm cơ học vật rắn biến dạng, kéo đúng tâm, trạng thái ứng xuất, cắt và dập, xoắn thanh thẳng,... Các bài tập mẫu và trắc nghiệm
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng San (S.t), Mã Thế Vinh (biên dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|