| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Khoa đông phương học |
Tài liệu giới thiệu đất nước, con người, lịch sử, văn học và nghệ thuật, chính trị, kinh tế và xã hội của Iran. Các di tích lịch sử và danh lam...
|
Bản giấy
|
||
Văn hóa ứng xử các dân tộc Việt nam
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
305.89597 LE-H
|
Tác giả:
Lê Như Hoa chủ biên |
Tài liệu cung cấp các thông tin về văn hóa ứng xử các dân tộc Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Trung; GS. Nguyễn Đăng Mạnh,PGS. TS. Hoàng Ngọc Hiến, PGS.TS. Lê Thị Đức Hạnh giám định |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Di tích văn hóa champa ở Bình Định : Champa relics in Binh dinh /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
915.97 LE-P
|
Tác giả:
Lê Đình Phụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bách khoa toàn thư tuổi trẻ: văn học và nghệ thuật Phần 1
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Phụ Nữ
Số gọi:
030 TR-S
|
Tác giả:
Trần Đình Sử, Ông văn Tùng (dịch). |
Cuốn sách này trình bày nguồn gốc và chủng loại ngôn ngữ, nền móng của lâu đài ngôn ngữ, sự phát triển và giao lưu của ngôn ngữ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thuận Thành |
Tập hợp những giai thoại đối đáp gắn liền với các danh nhân đất nước như: Nguyễn Trãi, Vạn Hạnh, Nguyễn Hiền, Nguyễn Biểu, Đặng Dung..
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Minh Thông; Lê Văn Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Quỳnh Trang (Tuyển soạn) |
Cuốn sách cung cấp kiến thức như tục thờ cúng trong gia đình Việt Nam; các vị thần; nghi thức lễ khi làm tại nhà...; giá trị cội nguồn của mỗi dân...
|
Bản giấy
|
||
Vietnamese Folktales : Truyện dân gian Việt Nam /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
398.209597 VO-T
|
Tác giả:
Võ Văn Thắng, Jim Lawson |
Các truyện được tuyển chọn đều căn cứ theo những văn bản được xem là mẫu mực nhất hiện nay trong lĩnh vực truyện dân gian hiện nay. Bản tiếng anh...
|
Bản giấy
|
|
Thành ngữ và Tục ngữ Việt Nam chọn lọc : Song ngữ Việt-Anh /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 TR-M
|
Tác giả:
Trần Quang Mân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh Giao tiếp hữu dụng trong ngành Tài chính và Ngân hàng : Finance & banking English /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|