| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Quán Vi Miên chủ biên, Lô Khánh Xuyên, Sầm Văn Bình sưu tầm, dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vương Han |
Giới thiệu khái quát về Chương Han tác phẩm mang tầm vóc sử thi anh hùng ca của đồng bào dân tộc Thái, đồng thời giới thiệu tác phẩm bằng tiếng...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu đặc tính sinh hóa của chất hóa bề mặt sinh học do các chủng nấm men biển tạo ra và định hướng ứng dụng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị nga, GVHD: Lê Thị Nhi Công |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tổng tập văn học dân gian xứ Huế Tập 2, Truyện cười, truyện trạng và giai thoại
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
398.20959749 TR-N
|
Tác giả:
Triều Nguyên. |
Giới thiệu, tuyển chọn văn học dân gian xứ Huế với các thể loại thần thoại, truyền thuyết, truyện cổ tích, truyện ngụ ngôn
|
Bản giấy
|
|
Nghiê cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng an toàn thực phẩm theo HACCP cho dây chuyền sản xuất sũa tiệt trùng có đường năng suất 35000 lít/ ngày
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-Q
|
Tác giả:
Vũ Quý, GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, tuyển chọn chủng nấm có hoạt tính kháng vi sinh vật kiểm định, gây độc tế bào và hoạt tính chống oxy hóa nội sinh tren cây họ thông Pinaceae
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DU-T
|
Tác giả:
Dương Thị Thanh Thúy, GVHD; Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Góc nhìn cấu trúc về ca dao và truyện ngụ ngôn
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.2 TR-N
|
Tác giả:
Triều Nguyên |
Giới thiệu 2 chuyên luận tiếp cận ca dao người Việt bằng phương thức xâu chuỗi theo mô hình cấu trúc và góc nhìn cấu trúc về truyện ngụ ngôn dân...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường dinh dưỡng bổ sung tới sự sinh trưởng, phát triển và năng suất của chủng nấm ngọc châm( Hypsizigus Marmoreus)
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thanh, GVHD: Nguyễn Hữu Đồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tổng tập văn học dân gian xứ Huế Tập 6, Đồng dao, câu đố
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
398.60959749 TR-N
|
Tác giả:
Triều Nguyên. |
Khái lược về đồng dao và câu đố xứ Huế. Giới thiệu tuyển chọn những bài hát đồng dao của lứa tuổi nhi đồng, thiếu niên và các câu đố về lĩnh vực tự...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngọc Hà, Nguyễn Hữu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hơamon Bahnar Giơlơng
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 HA-G
|
Tác giả:
Hà Giao, Đinh Lưu sưu tầm, biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa dân gian người Dao ở Bắc Giang
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959721 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|