| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghệ Thuật Kiến Tạo : Cảnh Quan Đô Thị phương Đông - Phương Tây
Năm XB:
2014 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
720.95 TR-H
|
Tác giả:
Trần, Hùng |
cuốn này gồm có 4 chương: chương 1 nói về đô thị truyền thống Trung Quốc; chương 2 giới thiệu nét đặc sắc đô thị Nhật Bản; chương 3 nêu kiến trúc...
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật và phương pháp lãnh đạo doanh nghiệp
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 NGH
|
Tác giả:
Viện nghiên cứu và đào tạo về quản lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghề truyền thống trên đất Phú Yên
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
680.0959755 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Tân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghị định của chính phủ về đăng ký hộ tịch ( Số 83/1998/NĐ-CP ngày 10-10-1998 )
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
340.36 NGH
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghị định của Chính phủ về hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài, báo chí nước ngoài tại Việt Nam
Năm XB:
2013 | NXB: H.
Số gọi:
349.597 NGH
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghị định của chính phủ về xử phạt hành chính trong lĩnh vực kế toán và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.09597 NGH
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Bao gồm các nghị định, thông tư, công văn của chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Văn Tài, Ngô Anh Dũng, Nguyễn Chí Dũng, Phạm Quốc Bảo, Trần Quang Việt |
Cuốn sách này cung cấp thông tin và tư liệu nghiên cứu cơ bản về Quốc hội các nước, các hiến pháp, nghị viện, chính phủ, chế độ bầu cử, các đảng...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu các phương pháp bảo quản cá nguyên liệu để chế biến bột cá làm thức ăn chăn nuôi
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Quang Thế, GVHD: GS.TS. Lê Văn Liễn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các phương pháp nâng cao dung lượng và vùng phủ sóng mạng 3G
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Đình Dũng; GVHD TS Đặng Đình Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chế tạo bộ sinh phẩm phát hiện HPV typ 16 và HPV typ 18 bằng phương pháp PCR
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-Y
|
Tác giả:
Mai Thanh Yến, GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ cải thiện chất lượng mùi hương cho chè đen túi lọc bằng phương pháp bổ sung hương tổng hợp
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thị Loan,GVHD: Nguyễn Duy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ lên men dấm táo mèo bằng phương pháp lên men chìm
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Tuấn; GVHD: TS. Nguyễn Thị Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|