| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
English classifier constrctions and reference to VietNamese
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-M
|
Tác giả:
Nguyen Huyen My; GVHD: Pham Lan Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đại cương Lịch sử Việt Nam. Tập II (1858 - 1945) /
Năm XB:
2020 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
959.703 DI-L
|
Tác giả:
Đinh, Xuân Lâm (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng cầu cổ Việt Nam trong thiết kế trang trí không gian cảnh quan sân vườn. Mã số MHN 2020-02.27 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 BU-L
|
Tác giả:
ThS Bùi Văn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình Luật Hành Chính Việt Nam
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
342.597071 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Greetings in English and VietNamese emails from a cross-cultural perspective
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 CA-P
|
Tác giả:
Cap Thi Phuong; GVHD: Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giải thể doanh nghiệp theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Thủy; NHDKH TS. Hồ Ngọc Hiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
English idioms containing the word "hand" with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Minh Tuyết; GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Linguisitc features of adjective phrases in English and in Vietnamese
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thu Hien; GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of resulting copular verbs in English and their Vietnamese equivalents in a literature work
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-D
|
Tác giả:
Le Phuong Dung; GVHD: Đặng Ngọc Hướng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Linguistic features of the "annoying" verb group in English and Vietnamese equivalent
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hoang Diem Tuyet; GVHD: Đặng Ngọc Hướng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A comparative study of English and Vietnamese modal verbs based on the novel"gone with the wind" and its Vietnamese translated version
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-L
|
Tác giả:
Le Thi Thuy Linh; GVHD: Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sách chuyên khảo Đối chiếu tên riêng nữ giới người Anh và người Việt
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
407.1 LE-T
|
Tác giả:
TS. Lê Thị Minh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|