| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cơ sở kĩ thuật điện tử số : Giáo trình tinh giản /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Đức Thọ dịch, Đỗ Xuân Thụ giới thiệu và hiệu đính |
Một số kiến thức cơ bản về cấu kiện bán dẫn, mạch điện cổng, đại số lôgic, mạch lôgic tổ hợp, mạch flop, mạch dãy, phát xung và tạo dáng xung, biến...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Đinh chủ biên, Bùi Lê Gôn, Phạm Đình Sùng |
Kim loại học, nhiệt luyện và công nghệ gia công kim loại; Nguyên lý máy; Truyền động cơ khí.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ Đức Thọ, Đỗ Xuân Lôi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Cơ sở lí thuyết hóa học Phần 1, Cấu tạo chất : Dùng cho các trường đại học kỹ thuật /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
541 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chi. |
Cấu tạo nguyên tử và hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Liên kết hoá học và cấu tạo phân tử. Trạng thái tập hợp của vật chất
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý luận và thực tiễn của việc đảm bảo chất lượng đào tạo đại học từ xa ở Việt Nam : Luận án Tiến sĩ Quản lý giáo dục/62140501 /
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.597 TR-H
|
Tác giả:
Trình Thanh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở tính toán thiết kế máy và thiết bị thực phẩm
Năm XB:
2012 | NXB: Bách Khoa Hà Nội,
Số gọi:
664.0028 TO-M
|
Tác giả:
Tôn Thất Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. Viện sĩ Trần Ngọc Thêm |
Giáo trình Cơ sở Văn hóa Việt Nam - Trần Ngọc Thêm có cấu trúc gồm các nội dung: Văn hóa học và văn hóa VN, văn hóa nhận thức, văn hóa tổ chức đời...
|
Bản giấy
|
||
Cơ thể người: thế giới kỳ diệu và bí ẩn
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
599.9 TR-H
|
Tác giả:
Trần Phương Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
College writing : Luyện thi chứng chỉ C quốc gia, Có kèm đáp án /
Năm XB:
1996 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-P
|
Tác giả:
Trương Quang Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Computer Vision : a modern approach /
Năm XB:
2012 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
006.37 FO-D
|
Tác giả:
David A. Forsyth |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Con ngựa trong văn hoá người Hmông - Bắc Hà - Lào Cai
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597167 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Trang |
Giới thiệu về đặc điểm địa hình và người Hmông ở huyện vùng cao Bắc Hà. Tìm hiểu về tri thức dân gian trong nghề nuôi ngựa truyền thống của người...
|
Bản giấy
|
|
Con người và môi trường : Giáo trình đào tạo chính quy, tại chức từ xa, khoa Giáo dục mầm non /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
363.7 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thanh Vân |
Những vấn đề cơ bản về môi trường, các mối quan hệ tương tác giữa cơ thể và môi trường, những vấn đề chung về giáo dục môi trường
|
Bản giấy
|