| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình tổ chức công tác kế toán công
Năm XB:
2020 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.610711 PH-L
|
Tác giả:
PGS.TS.NGƯT. Phạm Văn Liên |
Trình bày những vấn đề cơ bản về tổ chức công tác kế toán công; tổ chức thu nhận thông tin; tổ chức hệ thống hoá, xử lý thông tin; cung cấp thông...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Hoàng Chí Thành |
Cuốn sách gồm 6 chương, trình bày các bài toán cùng các thuật toán tiêu biểu của lý thuyết tổ hợp.
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Toán cao cấp : Sách dùng cho sinh viên cao đẳng /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
517.071 NG-T
|
Tác giả:
Nghiêm Văn Thiệp, Lê Hồng Vượng |
Đại số tuyến tính: Tập hợp, ánh xạ và mở đầu các cấu trúc đại số; ma trận, định thức, hệ phương trình tuyến tính. Giải tích: hàm số và giới hạn của...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán cao cấp Tập 1 : Giáo trình đại học nhóm ngành III /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
517.071 GIA
|
Tác giả:
Ngô Xuân Sơn , Phạm Văn Kiều , Phí Mạnh Ban ,. |
Đại số tuyến tính: Tập hợp, ánh xạ và mở đầu các cấu trúc đại số; ma trận, định thức, hệ phương trình tuyến tính. Giải tích: hàm số và giới hạn của...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán cao cấp Tập 2 : Giáo trình đại học nhóm ngành III (Tài liệu tham khảo cho nhóm ngành IV, V, VI, VII ).
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
517.071 GIA
|
|
Những khái niệm cơ bản của xác suất. Biến ngẫu nhiên và hàm phân phối. Mẫu ngẫu nhiên và hàm phân phối mẫu. ựớc lượng tham số. Kiểm định giả thiết...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán cao cấp cho các nhà kinh tế
Năm XB:
2017 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
510.711 LE-T
|
Tác giả:
Lê Đình Thuý (ch.b.), Nguyễn Quỳnh Lan |
Trình bày các nội dung cơ bản của toán học cao cấp về: Tập hợp, quan hệ và logic suy luận, không gian vectơ số học n chiều, ma trận và định thức,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Toán cao cấp cho các nhà kinh tế /. Phần 1, Đại số tuyến tính /
Năm XB:
2012 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
512.071 LE-T
|
Tác giả:
Lê Đình Thúy. |
Trình bày các kiến thức cơ bản về tập hợp, quan hệ và logic suy luận; không gian vectơ số học n chiều; ma trận và định thức; lý thuyết tổng quát về...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Toán cao cấp cho các nhà kinh tế. Phần II: Giải tích toán học
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
517.071 LE-T
|
Tác giả:
Lê, Đình Thúy |
Trình bày các kiến thức cơ bản về tập hợp, quan hệ và logic suy luận; không gian vectơ số học n chiều; ma trận và định thức; lý thuyết tổng quát về...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Toán chuyên ngành : Dùng cho sinh viên ngành Điện tử - Viễn thông /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
510.071 VU-T
|
Tác giả:
TS. Vũ Gia Tê, TS. Lê Bá Long |
Sách gồm 4 chương được trình bày cơ bản, ngắn gọn giúp người đọc nắm bắt và vận dụng được các khái niệm, định lý và kết quả tóan học một cách dễ...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán đại cương. Tập 2 Dùng cho nhóm ngành 1 : : Giáo trình đại học
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Số gọi:
517.071 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Thao (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán rời rạc
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
511 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán ứng dụng trong tin học : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 BU-T
|
Tác giả:
Vụ giáo dục chuyên nghiệp, Bùi Minh Trí |
Hàm số và ma trận; đại số Boole; đồ thị và cây; thuật toán và xác suất
|
Bản giấy
|