| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Thuỷ(Chủ biên); Nguyễn Quang Huy; Nguyễn Huy Đức... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Pháp luật chống bán phá giá hàng nhập khẩu tại Việt Nam - Những vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 NG-S
|
Tác giả:
Ths.. Nguyễn Ngọc Sơn |
Những vấn đề lí luận về bán phá giá hàng nhập khẩu trong thương mại quốc tế; Pháp luật chống bán phá giá hàng nhập khẩu tại Việt Nam; Thực trạng và...
|
Bản giấy
|
|
Chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế ở Việt Nam trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
337.1597 NG-H
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Thị Bích Hường. |
Cuốn sách nêu lên những vấn đề có tính lý luận vè chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế, đánh giá phân tích hiện trạng chuyển đổi ngành kinh tế của nước...
|
Bản giấy
|
|
Lạm phát, hành trình và giải pháp chống lạm phát ở Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
332.41 LE-L
|
Tác giả:
TS. Lê Quốc Lý |
Mối quan hệ giữa lạm phát với đầu tư và thu, chi với sản xuất, thương mại và dịch vụ; hành trình và giải pháp chống lạm phát ở Việt Nam.
|
Bản giấy
|
|
Nghị định của chính phủ về xử phạt hành chính trong lĩnh vực kế toán và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.09597 NGH
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Bao gồm các nghị định, thông tư, công văn của chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán.
|
Bản giấy
|
|
Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 PHA
|
|
Giới thiệu các pháp lệnh liên quan tới việc ưu đãi những người có công với cách mạng và các điều khoản thi hành
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Gồm những quy định chung, tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ, các biện pháp bảo đảm phát triển khoa học và công...
|
Bản giấy
|
||
Hỏi đáp môn chủ nghĩa xã hội khoa học
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
335.43076 DO-T
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Đỗ Thị Thạch. |
Cuốn sách bao gồm 44 câu hỏi - đáp về chủ nghĩa xã hội khoa học, cung cấp những nội dung được cập nhật, quan trọng phù hợp với nhận thức lý luận và...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang sở hữu trí tuệ : Chính sách, pháp luật và áp dụng /
Năm XB:
2005 | NXB: Cục sở hữu trí tuệ,
Từ khóa:
Số gọi:
346.04 CAM
|
Tác giả:
Trần Hữu Nam dịch |
Giới thiệu khái niệm sở hữu trí tuệ và tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới (WIPO). Các lĩnh vực của sở hữu trí tuệ. Vai trò của sở hữu trí tuệ trong sự...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển ngữ pháp Tiếng Anh và cách dùng : Dictionnary of English Grammar and Usage /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428.03 MI-T
|
Tác giả:
Minh Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các phương pháp phân tích ngành công nghệ lên men
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
663.13 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Lê Thanh Mai |
Giới thiệu các phương pháp phân tích các nguyên liệu chính dùng trong sản xuất các sản phẩm bia, rượu, nước giải khát, mì chính như hạt đại mạch,...
|
Bản giấy
|
|
Luật thương mại, Luật hải quan và Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59705 LUA
|
|
Nôi dung cuốn sách gồm 3 phần: Phần 1: Luật thương mại. Phần 2: Luật hải quan. Phần 3: Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
|
Bản giấy
|