| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phương Pháp tư duy để làm việc có hiệu quả
Năm XB:
2007 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
153.4 BUR
|
Tác giả:
Thu Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp và kỹ năng quản lý nhân sự / Lê Anh Cường, Nguyễn Thị Lệ Huyền, Nguyễn Thị Mai
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 LE-C
|
Tác giả:
Lê Anh Cường, Nguyễn Thị Lệ Huyền, Nguyễn Thị Mai |
Một số vấn đề của quản lý nhân sự như: nguồn nhân lực, chính sách và mô hình quản lý nguồn nhân lực, phân tích chức vụ, tìm kiếm và tuyển dụng nhân...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp và kỹ năng quản lý nhân sự / Lê Anh Cường, Nguyễn Thị Lệ Huyền, Nguyễn Thị Mai
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 LE-C
|
Tác giả:
Lê Anh Cường, Nguyễn Thị Lệ Huyền, Nguyễn Thị Mai |
Một số vấn đề của quản lý nhân sự như: nguồn nhân lực, chính sách và mô hình quản lý nguồn nhân lực, phân tích chức vụ, tìm kiếm và tuyển dụng nhân...
|
Bản điện tử
|
|
Phương pháp viết luận và những bài luận mẫu Anh văn
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 NI-H
|
Tác giả:
Ninh Hùng |
Bao gồm những vấn đề thiết yếu như chính tả (spelling), văn phạm (grammar), cấu trúc câu (sentence structure), dấu chấm câu (punctuation) và những...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John Langan, Nguyễn Hữu Dự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vĩnh Khuê, Trương Quang Vinh |
Hướng dẫn rõ ràng, dễ hiểu phương pháp viết tiếng Anh. Giải thích rõ những lỗi thông thường trong văn viết. Phương pháp làm một bài luận tiếng Anh....
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp, kỹ năng nghiên cứu và đánh giá chứng cứ trong Tố tụng dân sự và 26 án lệ của Hội đồng Thẩm phán : (Dành cho Thẩm phán, Thẩm tra viên, Kiểm sát viên, Luật sư và Các học viên Tư pháp) /
Năm XB:
2019 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi:
347 NG-D
|
Tác giả:
Luật gia Nguyễn Ngọc Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pierre-Auguste Renoir : Một giấc mơ của sự hòa hợp /
Năm XB:
1993 | NXB: Taschen,
Từ khóa:
Số gọi:
759.4 FE-P
|
Tác giả:
Peter H. Feist |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thế San; TS. Nguyễn Ngọc Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
PLC lập trình ứng dụng trong công nghiệp
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-S
|
Tác giả:
Trần Thế San; TS. Nguyễn Ngọc Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Practice grammar with answers : Intermediate : Ngữ pháp tiếng Anh trung cấp /
Năm XB:
2013 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
425 PRA
|
Tác giả:
Hồng Đức dịch và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Practice grammar with answers: Advanced : Ngữ pháp tiếng Anh nâng cao /
Năm XB:
2011 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
425 PRA
|
Tác giả:
Hồng Đức(Dịch và giới thiệu) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|