| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Testing for language teachers : Second edition /
Năm XB:
2003 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
407.6 HU-A
|
Tác giả:
Arthur Hughes |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Anh Côi |
Giới thiệu tổng quan về nước Pháp, cung cấp các thông tin về khí hậu, danh lam thắng cảnh, lịch sử, con người, văn hóa, ẩm thực,...
|
Bản giấy
|
||
Grammaire progressive Du Francais avec 400 exercices : Song ngữ Pháp - Việt /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
445 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Anh, Côi |
Giới thiệu tổng quan về nước Nhật Bản, cung cấp các thông tin về khí hậu, danh lam thắng cảnh, lịch sử, con người, văn hóa, ẩm thực,..
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Anh Côi |
Giới thiệu tổng quan về nước Ai Cập, cung cấp các thông tin về khí hậu, danh lam thắng cảnh, lịch sử, con người, văn hóa, ẩm thực,...
|
Bản giấy
|
||
Khu di tích Cổ Loa - Giá trị văn hóa và lịch sử đối với du lịch
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 HU-L
|
Tác giả:
Huỳnh Huy Long; GVHD: PTS.TS. Nguyễn Đỗ Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khoa học công nghệ bảo tồn, trùng tu di tích kiến trúc : Tuyển tập công trình nghiên cứu kỷ niệm 5 năm thành lập trung tâm triển khai và tư vấn xây dựng miền trung - Viện KHCN xây dựng /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Khoa học công nghệ xây dựng,
Số gọi:
621.32 TR-V
|
Tác giả:
Trần Bá Việt, Nguyễn Lê Giang, Nguyễn Tiến Nam.. |
Giới thiệu một số công trình nghiên cứu đề xuất các giải pháp thiết kế, cấu trúc để bảo tồn và trùng tu các di tích kiến trúc Hiển Lâm Các, tháp cổ...
|
Bản giấy
|
|
Những quy định cấm của pháp luật đối với Cán bộ, Công chức
Năm XB:
2003 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
342.59768 PH-H
|
Tác giả:
Phương Hoa sưu tầm |
Tài liệu cung cấp thông tin hệ thống hoá đầy đủ các qui định cấm không được làm của pháp luật hiện hành đối với cán bộ, công chức trong khi thi...
|
Bản giấy
|
|
Introductory course for the TOEFL test : Preparation for the computer and paper tests /
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 PH-D
|
Tác giả:
Deborah Phillips, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Gồm những quy định chung, tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ, các biện pháp bảo đảm phát triển khoa học và công...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Vinh chủ biên; Mai Thế Nhượng, Nguyễn Thị Thúy Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đỗ, Hữu Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|