| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hồ, Lan Phương |
Giới thiệu giá trị lịch sử - văn hoá Thăng Long - Hà Nội qua các thời kì lịch sử, di tích lịch sử, giá trị tiêu biểu ngàn năm Thăng Long, danh nhân...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Biên dịch: Trần, Thị Thanh Liêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đánh giá tài nguyên du lịch tự nhiên của thành phố Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 BU-V
|
Tác giả:
Bùi Khánh Vân, PGS.TS Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thực hành Kế toán trên Sổ kế toán
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.7 VO-N
|
Tác giả:
PGS.TS Võ Văn Nhị chủ biên, TS. Nguyễn Thế Lộc, Ths. Vũ Thu Hằng, Ths. Lý Thị Bích Châu, |
Hướng dẫn thực hành kế toán trên sổ kế toán Nguyên tắc xử lý kế toán, phương pháp kế toán theo nội dung từng tài khoản kế toán.
|
Bản giấy
|
|
Những điều trường Harvard không dạy bạn
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 MC-C
|
Tác giả:
Mark H. McCormack |
Trình bày những trải nghiệm của Mark H. McCormack - một doanh nhân thành đạt về kiến thức đã thu nhận ở trường Harvard và những điều còn thiếu được...
|
Bản giấy
|
|
Căn nguyên và tình hình kháng kháng sinh của các loài vi khuẩn gây nhiễm trùng vết bỏng phân lập tại bệnh viện Saint Paul-Hà Nội năm 2008
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Hương. GVHD: Phạm Hồng Nhung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men tổng hợp kháng sinh nhờ xạ khuẩn Streptomyces 119.23
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DU-C
|
Tác giả:
Dương Thị Kim Chung, GVHD: Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tổng tập nghìn năm văn hiến Thăng Long. Tập 4 /
Năm XB:
2009 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
959.731 TON
|
Tác giả:
Văn hoá Thông tin và Thời báo Kinh tế Việt Nam. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoaạt động quản trị nhân lực tại khách sạn Hilton Hanoi Opera thực trạng và một số giải pháp hoàn thiện
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Thị Cẩm Nhung; GVHD: Nguyễn Phương Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích đa dạng di truyền một số giống chè ( Camellia Sinesis) ở Việt Nam bằng chỉ thị phân tử SSR
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Bích Ly, GVHD: Lã Tuấn Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng, thực trạng và giải pháp phát triển du lịch tại khu du lịch biển Sầm Sơn (Thị xã Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa)
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 MA-H
|
Tác giả:
Mai Ngọc Hải Hà, Th.S Lê Văn Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao sự hài lòng của khách sử dụng dịch vụ ở LE CLUB BAR của khách sạn Sofitel Metropole HaNoi
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Huyền Trang, PGS.TS Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|