| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Đặng Ngọc Dũng Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hội Ngôn ngữ học Hà Nội |
Một số vấn đề về ngôn ngữ văn hoá Hà Nội: Tiếng Hà Nội trong mối quan hệ với tiếng Việt, tiếng Hà Nội với văn hoá Hà Nội và trong bối cảnh Việt Nam...
|
Bản giấy
|
||
Lịch sử văn hóa thế giới cổ trung đại
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
306.09 LU-N
|
Tác giả:
Chủ biên: Lương Ninh, Nguyễn Gia Phu, Định Ngọc Bảo, Dương Duy Bằng. |
Cuốn sách cung cấp những hiểu biết đại cương và giản yếu về tư tưởng, triết thuyết, văn tự, văn học, sử học, nghệ thuật và khoa học thời cổ - Trung...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Viết Trung |
Trình bày những phương pháp luận nhất quán để giải các bài toán kỹ thuật, giới thiệu năng lực nền tảng tiềm tàng của C++,...
|
Bản giấy
|
||
Penguin English Grammar A-Z Exercises : for advanced students with answers /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 BR-G
|
Tác giả:
Geoffrey Broughton |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng và giải pháp nhằm phát triển du lịch văn hóa tỉnh Hà Tây
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LU-M
|
Tác giả:
Lương Thị Minh, PGS.PTS Nguyễn Đỗ Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hà Nội tư liệu ảnh
Năm XB:
2001 | NXB: Nxb Viện thông tin khoa học xã hội, 2001
Từ khóa:
Số gọi:
959.731 HAN
|
Tác giả:
Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia. Viện thông tin khoa học xã hội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm: về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Băng Thanh, Vũ Thanh tuyển chọn và giới thiệu |
Một số nghiên cứu về cuộc đời, tư tưởng, nhân cách và sự nghiệp văn học, những thành tựu trong thơ văn chữ Hán, chữ Nôm của Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dale Carnegia, Nguyễn Hiến Lê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Văn bản pháp luật về địa vị pháp lý các doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế tại Việt Nam. Quyển A
Năm XB:
2001 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 VAN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Binh thư yếu lược : Binh thư yếu lược hổ trướng khu cơ /
Năm XB:
2001 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
66/2141 VH-13
|
Tác giả:
Trần Hưng Đạo; Nguyễn Ngọc Tỉnh, Đỗ Mộng Khương dịch; GS. Đào Duy Anh hiệu đính |
Truyền thống đấu tranh quân sự của dân tộc Việt Nam dưới thời phong kiến, vừa có tính chất thực hành vừa mang tính chất lý luận quân sự
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Lý luận chung về nhà nước và pháp luật
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
320.101 NC-V
|
Tác giả:
Nguyễn Cửu Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|