| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tạo động lực đối với người lao động tại trung tâm viễn thông 9 - VNPT Hà Nội
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-T
|
Tác giả:
Lê Quang Thịnh; GVHD: PGS.TS. Phạm Văn Dũng |
Xác định được khung lý thuyết nghiên cứu về công tác tạo động lực đối với người lao động tại các doanh nghiệp. Vận dụng lý luận vào đánh giá thực...
|
Bản giấy
|
|
Master your next move : The Essential Companion to The First 90 Days /
Năm XB:
2019 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 WA-M
|
Tác giả:
Watkins Michael D. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật bồi thường, tái định cư cho người bị thu hồi đất từ thực tiễn Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LU-D
|
Tác giả:
Lưu Văn Dũng; NHDKH PGS.TS Phạm Hữu Nghị |
Chương 1: Nghiên cứu những vấn đề lý luận của pháp luật bồi thường, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất; có thể khẳng định đây là một vấn đề luôn...
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình pháp luật thương mại dịch vụ : Giáo trình /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.597071 BU-C
|
Tác giả:
TS. Bùi Ngọc Cường; ThS. Bùi Hồng Quân; TS. Vũ Phương Đông... |
giáo trình này tiếp cận theo hướng trình bày những vấn đề lý luận chung nhất về thương mại dịch vụ và pháp luật về thương mại dịch vụ. Đồng thời...
|
Bản điện tử
|
|
汉语口语速成. :. Tập 2 : : 基础篇 /
Năm XB:
2019 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 MA-P
|
Tác giả:
Mã Tiễn Phi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on common errors during speaking lessons of the second-year students of English at Hanoi Open University and some suggestions to overcome
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Kim Ngân; GVHD: Nguyễn Thanh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
toward helping the first year english majors at hanoi open university to overcome difficulties in listening skills
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Thu Hà; GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu theo pháp luật Việt Nam từ thực tiễn Cục thuế thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-M
|
Tác giả:
Phạm Sĩ Mạnh; NHDKH TS Nguyễn Thị Lan Hương |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Hệ thống hóa những lý luận cơ bản
về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu. Phân...
|
Bản giấy
|
|
Tạo động lực làm việc cho người lao động tại công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 - bộ quốc phòng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NH-L
|
Tác giả:
Nhữ Thanh Liêm; GVHD: GS.TS. Phạm Quang Phan |
Nghiên cứu thực trạng tạo động lực làm việc tại Công ty TNHH MTV cơ khí 17 - Bộ Quốc Phòng trong thời gian qua, tìm ra hạn chế và nguyên nhân để đề...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về bảo vệ môi trường làng nghề từ thực tiễn tỉnh Hải Dương : Luận văn thạc sỹ. Chuyên ngành Luật kinh tế /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thúy; NHDKH: TS. Nguyễn Văn Phương |
.
|
Bản điện tử
|
|
Translation strategies in trinh Cong son's songs from Vietnamese into English
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-D
|
Tác giả:
Hồ Thị Bích Đào; GVHD: TS. Nguyễn Đăng Sửu |
This thesis would not have been possible without the assistance of many people. First and foremost, I would like to express my...
|
Bản giấy
|
|
Language assessment : Principles and classroom practices /
Năm XB:
2019 | NXB: Pearson Education
Từ khóa:
Số gọi:
418.0076 BR-D
|
Tác giả:
H. Douglas Brown ; Priyanvada Abeywickrama |
Language acquisition.
|
Bản giấy
|