| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Thụ |
Những kiến thức cơ bản về kỹ thuật điện tử số, các hệ thông số đếm, điện tử số, đặc tính chuyển mạch của các linh kiện bán dẫn, các mạch nhớ cơ bản...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phí Trọng Hảo, Nguyễn Thanh Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Kỹ thuật số : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-N
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Viết Nguyên |
Trình bày các khái niệm, đặc điểm cơ bản và câu hỏi ôn tập, bài tập về cơ sở kỹ thuật số, các cổng logic và mạch điện cổng, các mạch logic tổ hợp...
|
Bản giấy
|
|
Linh kiện bán dẫn và vi mạch
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 HO-S
|
Tác giả:
Hồ Văn Sung |
Giới thiệu các tính chất cơ bản của vật liệu bán dẫn. Nguyên tắc hoạt động của tất cả các loại điốt. Mô tả chuyển tiếp dị tinh thể và siêu mạng,...
|
Bản giấy
|
|
350 bài tập thiết bị điện tử và mạch điện tử
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 LE-K
|
Tác giả:
Lê Trung Khánh |
Cổng điốt bán dẫn, các đặc trưng của transistor vùng chuyển tiếp lưỡng cực, các transistor hiệu ứng trường và điốt
|
Bản giấy
|
|
Tin học thực hành thiết kế hệ thống với họ 8051
Năm XB:
2005 | NXB: Phương Đông
Từ khóa:
Số gọi:
004.01 TO-O
|
Tác giả:
Tống Văn On, Hoàng Đức Hải |
Tóm tắt cấu trúc phần cứng của các chíp họ 8051; Các thiết kế đơn giản sử dụng họ vi điều khiển, với các chương trình viết bằng hợp ngữ. Hướng dẫn...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết điện tử công nghiệp : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.381071 CH-H
|
Tác giả:
Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, Phạm Khắc Huy |
Linh kiện điện tử; kỹ thuật mạch điện tử; kỹ thuật số và vi xử lý; mạch ứng dụng
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở thiết kế máy và chi tiết máy
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 TR-C
|
Tác giả:
Trịnh Chất |
Một số kiến thức về cơ sở thiết kế máy. Cách lựa chọn kết cấu và lắp ghép, phương pháp giải các bài toán chi tiết máy và hướng dẫn phương pháp tiến...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập bài tập Điền từ, đặt câu, biến đổi câu tiếng Anh
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428.076 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển điện tử Anh - Việt = : Khoảng 75.000 từ /
Năm XB:
2005 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
621.38103 TUD
|
Tác giả:
Biên soạn: Nhân Văn |
Từ điển bao gồm hơn 75.000 từ được trình bày theo cách định nghĩa các thuật ngữ chuyên dùng trong điện tử bao quát các lĩnh vực về các hệ thống xử...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Cẩm Thanh, Đặng Đức Cường, Vương Đạo Vy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Thái Thanh Long |
Giáo trình gồm 5 chương: các hệ thống số đếm, những kiến thức cơ bản của Điện tử số, đặc tính chuyển mạch của các linh kiện...
|
Bản giấy
|