| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kỷ luật sa thải theo bộ luật lao động 2012 thực trạng và một số kiến nghị
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hương; TS Phạm Công Bảy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Truyện đời xưa vùng sông Hậu
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.2095978 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mỹ Hồng s.t. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Julia Burdge, University of Idaho, Jason Overby, College of Charleston |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Truyện kể dân gian trong không gian văn hoá xứ Bắc
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.2095973 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Bỉnh |
Khái quát về không gian văn hoá xứ Bắc (gồm tỉnh Bắc Ninh, Bắc Giang ngày nay và một số vùng đất thuộc Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương và Lạng Sơn) và...
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng và giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ bộ phận ẩm thực khách sạn Intercontinential Hanoi Westlake : Thực trạng và giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ bộ phận ẩm thực khách sạn Intercontinential Hanoi Westlake /
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Diệu Linh; GVHD:Th.s: Trần Nữ Ngọc Anh |
Thực trạng và giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ bộ phận ẩm thực khách sạn Intercontinential Hanoi Westlake
|
Bản giấy
|
|
Chế tạo cánh tay Robot ứng dụng sản xuất thẻ thông minh
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-H
|
Tác giả:
Lê Văn Huy; PGS.TS Nguyễn Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu hệ thống giải trí trên tàu bay Boeing 777
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Cao Cường; PGS.TS Hoàng Mạnh Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình Hán ngữ Boya. Tập 1 : : Sơ cấp /
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 LY-K
|
Tác giả:
Lý Hiểu Kỳ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tập quán ăn uống của người Tày vùng Đông Bắc Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
394.12095971 MA-D
|
Tác giả:
Ma Ngọc Dung |
Giới thiệu đặc điểm tự nhiên, kinh tế - xã hội và nguồn lương thực thực phẩm của người Tày vùng Đông Bắc Việt Nam. Trình bày món ăn, đồ uống, thức...
|
Bản giấy
|
|
Những lề thói và sự kiêng kỵ thường thấy trong sinh hoạt đời sống của người bình dân Nam Bộ
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.09597 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Hiệp |
Trình bày những lề thói và sự kiêng kỵ trong đời sống sinh hoạt như: Chữa bệnh, ăn uống, ngôn ngữ, giao tiếp, trang phục, chưng diện, xây dựng,...
|
Bản giấy
|
|
Xác định loài sán lá gan lớn (SLGL) phân lập từ bò tại một số Tỉnh Miền Trung, Tây Nguyên - Việt Nam bằng phương pháp PCR-RELP và hình thái học
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Khánh Hòa; Th.S Đỗ Ngọc Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu khả năng thủy phân tinh bột sống của một số chủng nấm sợi phân lập từ đất trồng sắn
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thơ; TS Vũ Văn Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|