| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tổ chức thi công : =Organization of construction activities /
Năm XB:
2014 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
624.0218597 TÔ-C
|
Tác giả:
TCVN 4055:2012 |
Giới thiệu tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4055:2012 về tổ chức thi công xây dựng bao gồm: phạm vi áp dụng, tài liệu viện dẫn, quy định chung, chuẩn bị...
|
Bản giấy
|
|
Tổ chức, hoạt động của bộ máy Nhà nước Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Tập 1, Tổ chức, hoạt động của cơ quan Nhà nước ở Trung Ương
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 TO-C
|
|
Tập hợp hệ thống các văn bản về bộ máy nhà nước trung ương Việt Nam đang có hiệu lực, được ban hành đến tháng 12/2004 như: tổ chức hoạt động của cơ...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Ngô Việt Trung |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tổ chức, quản lý trong thừoi đại công nghệ thông tin và tri thức
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Hồng Thao |
Trình bày lịch sử hình thành, cơ cấu hoạt động của toà án công lý quốc tế, cùng những đóng góp trong sự phát triển luật quốc tế. Giới thiệu các vụ...
|
Bản giấy
|
||
Toà án tuyên bị cáo không có tội :
Năm XB:
2024 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
345.0959 NG-Đ
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Stephen M.R. Covey, Rebecca R. Merrill; Vũ Tiến Phúc, Trịnh Tuyết Phương, Vương Bảo Long |
Cuốn sách chia sẻ kinh nghiệm của Stephen Covey trong quá trình phát triển trung tâm lãnh đạo Covey như làm thế nào để xây dựng niềm tin lâu dài...
|
Bản giấy
|
||
TOEFL Supercourse : Get the best TOEFL Preparation / Available with lesson by lesson / Instruction from top test coaches ! /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 ZH-G
|
Tác giả:
Grace Yi Qiu Zhong, Patricia Noble Sullivan |
TOEFL
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Di Li |
Bằng thực tiễn ở các sự kiện PR trên thế giới và Việt Nam thời gian qua, tác giả phân tích những thành công và thất bại, để đưa ra quan điểm có...
|
Bản giấy
|
||
Tối ưu hóa : Cơ sở lý thuyết và ứng dụng trong công nghệ bưu chính viễn thông /
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
510 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Phàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa điều kiện biểu hiện và ứng dụng Endo-β-Mannanase tái tổ hợp chuyển hóa bã cơm dừa tạo Mannooligosaccarit (Mos)
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Thị Loan. GVHD: Đặng Thị Thu, Đỗ Biên Cương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa trong công nghiệp thực phẩm
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hoá trong công nghiệp thực phẩm và công nghệ sinh học
Năm XB:
2017 | NXB: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ
Số gọi:
664.00711 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Việt Cường (ch.b.), Hoàng Đình Hoà |
Nghiên cứu, phân tích tối ưu hóa các quá trình công nghệ sinh học và thực phẩm; tối ưu hoá trong quản lý sản xuất thực phẩm
|
Bản giấy
|