| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Lan Phương; GVHD TH.S Trần Thu Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Pháp luật về dịch vụ hàng hóa qua cảng Hải Phòng
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 HA-D
|
Tác giả:
Hà Ngọc Dũng; NHDKH TS Nguyễn Thị Như Mai |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
1.1 Mục đích: làm sáng tỏ những vấn đề lý luận về dịch vụ hàng hóa, pháp luật về dịch vụ hàng hóa, từ đó...
|
Bản giấy
|
|
“Nghiên cứu, tìm hiểu mô hình phân lớp câu hỏi và ứng dụng trên hệ thống hỗ trợ sinh viên của Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Khánh Quyên; NHDKH TS Đinh Tuấn Long |
Cấu trúc đề tài:
Nội dung của đề tài gồm phần mở đầu và 3 chương chính:
Chương 1: Tổng quan về phân lớp câu hỏi
Trong chương này sẽ giới...
|
Bản giấy
|
|
Thẩm quyền giải quyết tranh chấp quyền sử dụng đất từ thực tiễn thực hiện tại tỉnh Sơn La
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Hà; NHDKH PGS.TS Trần Anh Tuấn |
Đề tài“Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai của Tòa án và thực tiễn thực hiện tại tỉnh Sơn La” có mục đích làm sáng tỏ những vấn đề lý luận và...
|
Bản giấy
|
|
Quản trị tốt lý luận và thực tiễn : Sách tham khảo /
Năm XB:
2017 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
320.9597 VU-G
|
Tác giả:
PGS.TS Vũ Công Giao; PGS.TS Nguyễn Hoàng Anh; PGS.TS Đặng Minh Tuấn; TS Nguyễn Minh Tuấn (Đồng chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ RESTful web services và hệ thống cổng kết nối với tổng đài tin nhắn cho các dịch vụ thông tin di động
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan; NHDKH TS Đinh Tuấn Long |
Chương 1: Giới thiệu chung về dịch vụ web, kiến trúc và các thành phần
cơ bản của dịch vụ web như XML, SOAP, WSDL và UDDI từ đó đưa ra
mục tiêu...
|
Bản giấy
|
|
Cam kết về thuế quan của Việt Nam trong WTO
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TR-A
|
Tác giả:
Trương Tiến Anh; NHDKH TS Nguyễn Toàn Thắng |
+ Mục đích của nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu: Việc nghiên cứu đề tài này là nghiên cứu các quy định, quan điểm về thuế quan của Tổ chức...
|
Bản giấy
|
|
The application of green solvents in separation processes
Năm XB:
2017 | NXB: Elsevier
Từ khóa:
Số gọi:
660 FR-P
|
Tác giả:
Francisco Pena - Pereira |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Viện Nhà nước và Pháp luật - 50 năm xây dựng và phát triển (1967 - 2017)
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
320.1060597 NG-M
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Đức Minh; PGS.TS. Nguyễn Như Phát |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Almanach 5000 năm nền văn minh thế giới
Năm XB:
2017 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
909 ALM
|
Tác giả:
Ch.b.: Chu Hữu Chí, Khương Thiếu Ba ; Dịch thuật: Trung tâm UNESCO ; Chỉnh lý, bổ sung: Ngô Văn Tuyển, Thái Hoàng |
Nội dung phản ánh các giai đoạn lịch sử thế giới cổ đại từ khi có xã hội loại người đến cách mạng tư sản Anh ở thế kỉ XVII, thế giới cận đại từ...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật nhận dạng mặt người và ứng dụng hỗ trợ công tác đánh giá cán bộ tại bộ phận một cửa điện tử
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DA-N
|
Tác giả:
Đặng Bảo Ngọc; NHDKH PGS.TS Đỗ Năng Toàn |
Luận văn đã được thực hiện nhằm nghiên cứu các kỹ thuật nhận dạng mặt người ứng dụng xác thực công dân có tham gia vào đóng góp cho cán bộ trong...
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng hoạt động đào tạo tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
370 TR-P
|
Tác giả:
Trần Cao Phương; NHDKH TS Chu Xuân Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|