| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Hán Tự Sách đơn / : Hanzi jiaocheng.
Năm XB:
2005 | NXB: Đại Học ngôn ngữ Bắc Kinh,
Từ khóa:
Số gọi:
495 TR-H
|
Tác giả:
Trương Tịnh Hiền |
Giao trình là vật hóa của tư tưởng và nguyên tăc của học tập, yêu cầu, phương pháp, là kiến thức của giáo viên muốn truyền đạt đến học sinh, bồi...
|
Bản giấy
|
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học : Lưu hành nội bộ /
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
335.423 DO-D
|
Tác giả:
Đoàn Văn Đức |
Đề cương bài giảng môn chủ nghĩa xã hội khoa học
|
Bản giấy
|
|
Mười bước tiến tới hệ thống giám sát và định giá dựa trên kết quả: Sách tham khảo
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
352.3 KUS
|
Tác giả:
Jody Zall Kusek, Ray C. Rist; Vũ Cương, Hoàng Thanh Dương, Mai Kim Nga dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học của một số chủng vi khuẩn có khả năng phân giải Xenluloza dùng làm chế phẩm ủ bể Gas sinh học
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Huyền. GVHD: Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.PTS. Đỗ Hoàng Toàn, PGS.PTS. Nguyễn Kim Truy |
Quản trị kinh doanh và sự phát triển của tư tưởng quản trị kinh doanh. Doanh nghiệp: Các hoạt động tác vụ, môi trường kinh doanh, hoạch toán kinh...
|
Bản giấy
|
||
Ngoại giao Việt nam: 1945 - 2000
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
327.597 NGO
|
Tác giả:
Ban biên soạn: Đại sứ Nguyễn Đình Bin, Nguyễn Xuân, Lưu Văn Lợi, Ts. Nguyễn Ngọc Trường, .... |
Trình bày những vấn đề lý luận và thực tiễn của quá trình xây dựng và thực hiện đường lối, chính sách ngoại giao Việt Nam từ năm 1945 đến năm 2000
|
Bản giấy
|
|
Văn bản pháp quy về xét duyệt, công nhận chức danh giáo sư, phó giáo sư
Năm XB:
2005
Số gọi:
370.597 VA-B
|
Tác giả:
Hội đồng chức danh nhà nước |
Gồm các văn bản pháp quy của nhà nước quy định về tiêu chuẩn, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư, thành lập hội đồng chức...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế học quốc tế : Lưu hành nội bộ /
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
337.071 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Như Bình |
Nghiên cứu về kinh tế quốc tế: Các thuyết thương mại quốc tế, các vấn đề hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực, tỉ giá hối đoái và thị trường tiền tệ...
|
Bản giấy
|
|
Thiết lập và tối ưu hóa một số điều kiện của phản ứng PCR để phân lập và giám định E.coli dung huyết từ gia súc nghi bệnh
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-V
|
Tác giả:
Đoàn Thị Hằng Vân, GVHD:TS. Phạm Công Hoạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tin học ứng dụng : Dùng cho sinh viên hệ đại học tại chức /
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
330.0285 HA-T
|
Tác giả:
Hàn Viết Thuận chủ biên, Trương Văn Tú, Bùi Thế Ngũ... |
Những kiến thức cơ bản về hệ thống thông tin ứng dụng trong kinh tế và thương mại như: Vai trò của thông tin trong kinh tế, vấn đề quản lí, xử lí...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hộ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bước đầu sử dụng các chất phụ gia để tăng chất lượng trong công nghệ sản xuất rượu vang
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG_L
|
Tác giả:
Nguyễn Phúc Lộc. GVHD: Khuất Hữu Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|