| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tạo động lực đối với người lao động tại Bệnh viện Châm cứu Trung Ương
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Thị Bảo Quỳnh; NHDKH: TS. Tăng Thị Hằng |
Sau khi nghiên cứu lý thuyết và thực trạng động lực và tạo động lực làm việc của cán bộ y tế Bệnh viện Châm cứu Trung ương, tác giả nhận thấy động...
|
Bản giấy
|
|
Tạo động lực đối với người lao động tại Trung tâm Hội nghị Quốc tế
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Chính; NHDKH GS.TS. Phạm Quang Phan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tạo động lực đối với người lao động tại trung tâm viễn thông 9 - VNPT Hà Nội
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-T
|
Tác giả:
Lê Quang Thịnh; GVHD: PGS.TS. Phạm Văn Dũng |
Xác định được khung lý thuyết nghiên cứu về công tác tạo động lực đối với người lao động tại các doanh nghiệp. Vận dụng lý luận vào đánh giá thực...
|
Bản giấy
|
|
Tạo động lực làm việc đối với người lao động tại Trung tâm Kinh doanh VNPT – Vĩnh Phúc
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Hằng; NHDKH PGS.TS Nguyễn Ngọc Quân |
Động lực lao động hình thành từ những yếu tố nội tại bản thân mỗi cá nhân và những yếu tố phát sinh trong quá trình làm việc. Người có động lực lao...
|
Bản điện tử
|
|
Tạo tế bào ống dẫn trứng, bổ sung vào môi trường nuôi trứng, nuôi phôi bò nhằm tăng hiệu quả thụ tinh in vitro
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tú Mỹ. GVHD: Lê Văn Ty |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tập bài giảng Biên dịch 2 : Tài liệu lưu hành nội bộ /
Năm XB:
2023 | NXB: Khoa Tiếng Trung Quốc
Từ khóa:
Số gọi:
495 BD-2
|
Tác giả:
Khoa Tiếng Trung Quốc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tập bài giảng Biên dịch nâng cao : Tài liệu lưu hành nội bộ /
Năm XB:
2023 | NXB: Khoa Tiếng Trung Quốc
Từ khóa:
Số gọi:
495 BD-NC
|
Tác giả:
Khoa Tiếng Trung Quốc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Khoa Tiếng Trung Quốc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Khoa Tiềng Trung Quốc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tập viết chữ Hán : Soạn theo giáo trình "301 câu đàm thoại tiếng Hoa" có chú âm phù hiệu dịch nghĩa
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm |
Giới thiệu các nét cơ bản của chữ Hán, qui tắc viết chữ Hán và phương pháp luyện tập chữ Hán
|
Bản giấy
|
|
Tập viết chữ Hoa : Soạn theo giáo trình "301 câu đàm thoại tiếng Hoa" có chú âm phù hiệu dịch nghĩa
Năm XB:
1998
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TAP
|
|
Giới thiệu các nét cơ bản của chữ Hán, qui tắc viết chữ Hán và phương pháp luyện tập chữ Hán
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ann Văn Nghiễn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|