| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giải bài toán cơ kỹ thuật bằng chương trình Ansys
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
620.00285 NG-P
|
Tác giả:
GS.TS.Nguyễn Văn Phái |
Bài toán cơ học - Chương trình ANSYS; Mô hình hoá cấu trúc; Các kiểu tính toán trong ANSYS; Xử lý và xem kết quả trong ANSYS
|
Bản giấy
|
|
Hiệu ứng 3D & xuất bản web trong Coreldraw 11
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.686 LE-A
|
Tác giả:
Lê Bá An |
Các tính chất PowerClips trong CorelDRAW 11; Tạo hiệu ứng 3D bằng Perspective; Hiệu ứng các đối tượng Vector cao cấp; Thiết kế Web...
|
Bản giấy
|
|
Tạo, tô màu các đối tượng căn bản trong CorelDraw 11
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
006.6 LE-A
|
Tác giả:
Lê Bá An |
Vẽ các hình chữ nhật, hình elip, hình ngôi sao và hình xoắn; các công cụ vẽ đường, tia trong coreIDRAW 11; tô màu đối tượng; xử lý các đối tượng...
|
Bản giấy
|
|
Truy cập dữ liệu và mở rộng Internet trong Autocad 2004
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 LE-A
|
Tác giả:
Lê Bá An |
Tạo tài liệu kép với OLE trong AutoCAD 2004; Truy cập cơ sở dữ liệu với AutoCAD 2004; Mở rộng sang Internet; Làm việc với các...
|
Bản giấy
|
|
Chỉnh sửa & sao chép các đối tượng AutoCad 2004
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 LE-A
|
Tác giả:
Lê Bá An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Giang |
Tóm tắt về phần cứng của họ máy vi tính PC-IBM, sự đảm bảo chương trình cho hệ máy vui tính PC-IBM; Hệ lệnh của vi xử lí Intel 86, lập trình với...
|
Bản điện tử
|
||
Quản lý lớp, text & kích thước trong AutoCad2004
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 LE-A
|
Tác giả:
Lê, Bá An |
Xác lập với các lớp trong AutoCAD 2004; Line Text trong AutoCAD 2004; Làm việc với kích thước; Quản lý các kiểu kích thước và bổ...
|
Bản giấy
|
|
Làm chủ Macrosoft Windows 2000 Server Tập 2 / : Vận hành và khai thác Windows 2000. /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Hoàng Dũng, Hoàng Đức Hải. |
Các dịch vụ in ấn trong Win2K; Nối kết các máy khách vào Windows 2000 server; Yểm trợ các máy khách bằng Windows Terminal Services;...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Trung Huy, Nguyễn Thanh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Chủ biên: Huỳnh Văn Đức; Hoàng Đức Hải; Hiệu đính: Đoàn Thiện Ngân |
Tài liệu cung cấp các thông tin về nhập môn UML
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Phạm Duy Học, ThS. Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngôn ngữ lập trình Visual Basic hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server áp dụng vào bài toán quản lý siêu thị
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LU-T
|
Tác giả:
Lương Văn Tuyên, TS. Bùi Đức Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|