| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hướng dẫn ôn thi môn chủ nghĩa xã hội khoa học
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
335.4 HUO
|
Tác giả:
Trung tâm bồi dướng cán bộ giảng dạy lý luận Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
Các câu hỏi - bám sát yêu cầu của chương trình bộ môn chủ nghĩa xã hội khoa học: Sự ra đời của chủ nghĩa không tưởng, giá trị lịch sử của chủ nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn ôn thi môn triết học Mác - Lênin
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
335.411 HUO
|
Tác giả:
Trung tâm bồi dưỡng cán bộ giảng dạy lý luận Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
Gồm 82 câu hỏi đáp trình bày một cách hệ thống, cô đọng những vấn đề lí luận cốt lõi của nội dung giáo trình triết học Mác-Lênin
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Cương |
Hướng dẫn phòng và diệt Virus máy tính gồm 4 chương: Chương 1 giới thiệu tổng quan về Virus máy tính,Chưong 2 các hình thức phá hoại của Virus máy...
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm và hệ thống mục lục ngân sách nhà nước sửa đổi, bổ sung mới nhất : Áp dụng từ 01/01/2013
Năm XB:
2012 | NXB: Tài chính
Số gọi:
343.597034 HUO
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn sắp xếp và cổ phần hóa công ty nhà nước
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
346 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn soạn hợp đồng bằng tiếng Anh
Năm XB:
2005 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn sử dụng 3DS Max 2011 cho người mới bắt đầu Tập 1, Phần căn bản
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
006.68 LU-H
|
Tác giả:
ThS. Lữ Đức Hào, Nam Thuận. |
Hướng dẫn những bước khởi đầu để làm việc với 3DS MAX 2011 như tạo mẫu các đối tượng, thiết lập cảnh, sử dụng các chất liệu, đặt các ánh sáng và...
|
Bản điện tử
|
|
Hướng dẫn sử dụng 3DS Max 2011 cho người mới bắt đầu Tập 2, Phần nâng cao
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
006.68 LU-H
|
Tác giả:
Lữ Đức Hào, Nam Thuận. |
Sách sử dụng các ví dụ thực tế để bạn biết trường hợp nào thì nên áp dụng kỹ năng nào.
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn sử dụng Access . Version 2.0, Tập 1 : : Tủ sách tin học văn phòng dịch vụ điện toán /
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.713 HO-O
|
Tác giả:
Hoàng Quốc Ơn. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Hướng dẫn sử dụng Access
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn sử dụng Access . Version 2.0, Tập 2 : : Tủ sách tin học văn phòng dịch vụ điện toán /
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.713 HO-O
|
Tác giả:
Hoàng Quốc Ơn. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Hướng dẫn sử dụng Access
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn sử dụng Access 97-2000: Có minh hoạ trên nhiều bài toán thực tế
Năm XB:
2002 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.368 PH-A
|
Tác giả:
Phạm văn Ất |
Microsoft Access là hệ quản trị cơ sở dữ liệu trên môi trường Window, trong đó có sẵn các công cụ hữu hiệu và tiện lợi để tự động sản sinh trương...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn sử dụng Adobe Photoshop 3 : Các hiệu ứng và bộ lọc /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 TA-H
|
Tác giả:
Chủ biên: Tạ Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|