| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn giống lúa kháng bệnh bạc lá
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LT-B
|
Tác giả:
Lưu Thị Bình, GVHD: Phạm Ngọc Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trường đại học Bách khoa Hà Nội. |
Trình bày một số nội dung cơ bản về đường lối quân sự của Đảng, công tác quốc phòng trong sự nghiệp công nghiệp hoá - hiện đại hoá đất nước, xây...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình lịch sử Nhà nước và Pháp luật thế giới
Năm XB:
2008 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
340.9 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Điềm-Ths. Vũ Thị Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viện Đại học Mở Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu lên men cồn Etylic từ rác thải sinh hoạt
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-P
|
Tác giả:
Trần Trung Phong, GVHD : Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế chính trị Mác Lênin
Năm XB:
2008 | NXB: Chính trị Mác - Lê Nin,
Từ khóa:
Số gọi:
330.15071 GIA
|
Tác giả:
Dùng cho các khối ngành không chuyên kinh tế quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng |
Đối tượng, phương pháp và chức năng của kinh tế chính trị Mác-Lênin; Những vấn đề kinh tế chính trị thời kì quá độ lên CHXH ở Việt Nam, những vấn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê, Minh Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế học vi mô - Phần 2: Câu hỏi trắc nghiệm, bài tập
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 CA-X
|
Tác giả:
PGS.TS.Cao Thúy Xiêm, ThS.Nguyễn Thị Tường Anh |
Trình bày các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập của bộ môn kinh tế học vi mô dành cho khối ngành kinh tế: mô hình kinh tế và phương pháp tối ưu hoá,...
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng kí thuật nuôi cấy mô và tế bào thực vật để bảo tồn nguồn gen một số loài cây ở vườn quốc gia Cúc Phương
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hải, GVHD: Lê Xuân Đắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vương Trạch Thu; Kiến Văn, Phúc Quyên biên dịch |
Tổng quan về phong tục tập quán hôn nhân trong suốt chiều dài lịch sử từ cổ chí kim: lịch sử hôn nhân, hình thức hôn nhân, những hạn chế trong hôn...
|
Bản giấy
|
||
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.7 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Lôi |
Giới thiệu chung về cấu trúc dữ liệu và giải thuật; thiết kế và phân tích giải thuật, giải thuật đệ quy, cấu trúc mảng, đồ thị và cấu trúc phi...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế quốc tế : Chương trình cơ sở /
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
337.071 DO-B
|
Tác giả:
GS.TS. Đỗ Đức Bình, PGS.TS. Nguyễn Thường Lạng |
Trình bày tổng quan về nền kinh tế thế giới và thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế và di chuyển lao động quốc tế, cán cân thanh toán và thị trường...
|
Bản giấy
|