| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất vi khuẩn Nitrat hóa nhằm sử dụng trong công nghệ xử lý nước ô nhiễm Amoni
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thị Lệ Thu, GVHD: Đỗ Thị Tố Uyên, Hoàng Thị Phương Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh : Trình độ nâng cao ; có sửa chữa và kèm bài tập kiểm tra /
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428.64 AC-K
|
Tác giả:
Patricia Ackert ; Kim Thu giới thiệu và chú giải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Định danh chủng vi khuẩn có hoạt tính oxy hóa Ammonia bằng phường pháp sinh học phân tử
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NT-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Cường, GVHD: Nguyễn Thị Kim Cúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập Kỹ thuật điện : Trắc nghiệm và tự luận /
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.3076 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thị Huệ |
Bao gồm những bài tập và hướng dẫn giải về mạch điện, mạch điện xoay chiều hình sin, mạch điện xoay chiều ba pha, máy biến áp, máy điện không đồng...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập các quyết định kháng nghị giám đốc thẩm của viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
Năm XB:
2008 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
347.597 DU-B
|
Tác giả:
TS. Dương Thanh Biểu |
Giới thiệu những quyết định kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm của Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao với những bản án hoặc quyết định...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Lộ; Kiến Văn, Anh Nhi dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Trần Thị Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kiểm soát nấm mốc xanh Penicillium digitatum và Penicillium italicum
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Hồng Hạnh, GVHD: Nguyễn Duy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đa dạng thành phần chủng bệnh bạc lá lúa ở miền Bắc Việt Nam bằng kĩ thuật RAPD
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Thảo, GVHD: Đặng Thị Phương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hộ |
Tập hợp và giải tích tổ hợp, sự kiện ngẫu nhiên và xác suất. Đại lượng ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên. Các định lý giới hạn, ước lượng tham số, kiểm...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu một số chỉ tiêu sinh hóa, Enzyme Trypsin và chất kìm hãm của nó trong các giống lạc cao sản trồng tại Việt Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Hoa, GVHD: Nguyễn Hoàng Tỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng kĩ thuật ức chế ngưng kết hồng cầu để phát hiện kháng thể kháng một số chủng virut cúm A ở người Việt Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Vũ Hoàng Giang, GVHD: Nguyễn Vân Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|