| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hữu Mai. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hữu Mai. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Điệp, Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Shelley Coriell |
Big-hearted Chloe Camden is the queen of her universe until her best friend shreds her reputation and her school counselor axes her junior...
|
Bản giấy
|
||
Where am I eating? : An adventure through the global food economy : With discussion questions and a guide to going "glocal" /
Năm XB:
2014 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
338.19 TI-K
|
Tác giả:
Kelsey Timmerman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Wiley revenue recognition : Plus website : Understanding and implementing the New Standard /
Năm XB:
2017 | NXB: Wiley,
Số gọi:
657 FL -J
|
Tác giả:
Joanne M. Flood |
Wiley Revenue Recognition provides an overview of the newrevenue recognition standard and instructs financial statementpreparers step-by-step...
|
Bản giấy
|
|
Win the game of Google-opoly : Unlocking the secret strategy of search engines /
Năm XB:
2015 | NXB: Wiley,
Số gọi:
025.04252 BR-S
|
Tác giả:
Sean V. Bradley |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Work at Work : Vocabulary development for Business English /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 DA-H
|
Tác giả:
David Horner; Peter Strutt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Janet Lane, Ellen Lange |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Tất Dong; Lê Ngọc Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đoàn Khắc Tình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xác định đặc điểm kháng thuốc của HIV trên bệnh nhân đang điều trị ARV phác đồ bậc 2 tại Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hòa; NHDKH TS Lê Văn Duyệt |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu.
Tìm hiểu các yếu tố liên quan và xác định đặc điểm kháng thuốc, mức độ kháng thuốc của HIV trên những bệnh nhân...
|
Bản điện tử
|