| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Bùi Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Thái Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển các lỗi thường gặp trong văn phạm tiếng Anh
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
423 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thế Hưng, Nguyên Phương, Đinh Kim Quốc Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan, Cự Đệ |
Giới thiệu, nghiên cứu tác giả, tác phẩm cùng những nét đặc trưng của văn hoá Việt Nam qua giai đoạn giao thời 1900 - 1930, giai đoạn 1930 - 1945.
|
Bản giấy
|
||
Grammaire progressive du Francais : 500 bài tập có hướng dẫn văn phạm Tiếng pháp /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
425 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tuấn, Trần Hữu Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Anton Sekhov tuyển tập tác phẩm Tập 1 : Truyện ngắn /
Năm XB:
1999 | NXB: Nxb. Văn hóa .Trung tâm Văn hóa - Ngôn ngữ Đông tây
Từ khóa:
Số gọi:
891.72 ANT
|
Tác giả:
Anton Sekhov; Vương Trí Nhân giới thiệu và tuyển chọn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Toán học /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 DU-A
|
Tác giả:
Dương Quốc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Công nghệ sinh học /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 DU-A
|
Tác giả:
Dương Quốc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn phạm Pháp văn cách chia động từ : 10000 Động từ - 115 Bảng chia /
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
445 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Thanh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Idioms in American English : Trình bày song ngữ Anh-Việt có bài tập, bài sửa và hướng dẫn phát âm /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Kỉnh Đốc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Cơ khí /
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 HO-C
|
Tác giả:
Hồ Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|