| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
KS. Hoàng Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đại Việt sử ký toàn thư /. Tập 4, Nguyên văn chữ Hán /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 DAI
|
Tác giả:
Lê Văn Hưu, Phan Phu Tiên, Ngô Sĩ Liên, ... biên soạn, Ngô Đức Thọ dịch và chú thích, Phan Huy Lê khảo cứu tác giả tác phẩm. |
Lịch sử Việt Nam từ thời dựng nước và giữ nước. Thời xây dựng quốc gia phong kiến dân tộc độc lập. Các triều vua từ thời Hồng Bàng đến hết triều...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử phép biện chứng Tập 2., Phép biện chứng thế kỷ XIV - XVIII
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
180 LIC
|
Tác giả:
Viện Hàn lâm khoa học Liên Xô. Viện triết học; Đỗ Minh Hợp dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghiệp chế biến thực phẩm ở Việt Nam Tập 1 : Thực trạng và phương hướng phát triển /
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.409597 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Đình Giao. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 LIC
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và đào tạo |
Bao gồm đề cương bài giảng bộ môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam. Cuộc vận động thành lập Đảng cộng sản Việt Nam, Đảng lãnh đạo và tổ chức cuộc đấu...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử phép biện chứng Tập 3, Phép biện chứng cổ điển Đức
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
180 LIC
|
Tác giả:
Viện Hàn lâm khoa học Liên Xô. Viện triết học; Đỗ Minh Hợp dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật nói trước công chúng / : Dùng cho tất cả mọi người /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
153.8 LA-R
|
Tác giả:
Raymond De Saint Laurent; Song Hà dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử phép biện chứng Tập 5, Phép biện chứng Macsxit (Giai đoạn V.I.Lênin)
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
180 LIC
|
Tác giả:
Viện Hàn lâm khoa học Liên Xô. Viện triết học; Đỗ Minh Hợp dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Introduction to quantum computation and information
Năm XB:
1998 | NXB: World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
004.1 LO-K
|
Tác giả:
Lo, Hoi-Kwong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu pháp lệnh cán bộ, công chức
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.01 TOH
|
Tác giả:
Tô Tử Hạ ; Phan Hữu Tích, Trần Đình Huỳnh, Nguyễn Hữu Khiến, Nguyễn Văn Thất, Tạ Ngọc Hải |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Tìm hiểu pháp lệnh cán bộ, công chức
|
Bản giấy
|
|
Những hiện tượng Ngữ pháp cơ bản trong giao tiếp Tiếng Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
425 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Đăng Bình, Nguyễn Thị Bảo Tâm, Nguyễn Phương Anh, Nguyễn Phương Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử phép biện chứng /. Tập 4, Phép biện chứng Mácxit. Từ khi xuất hiện chủ nghĩa Mác đến giai đoạn Leenin. /
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
180 LIC
|
Tác giả:
Viện Hàn lâm khoa học Liên Xô. Viện triết học; Đỗ Minh Hợp dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|