| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Làm việc với người khó tính : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658 OSB
|
Tác giả:
Christina Osborne; Dương Trí Hiển biên dịch; Nguyễ VĂn Quì hiệu đính |
Hướng dẫn cách nhận biết người khó tính. Đưa ra một số phương pháp hợp tác làm việc và cách xử lý xung đột trong công việc
|
Bản giấy
|
|
Làn sóng thứ ba : Kỷ nguyên mới trong ngành kinh doanh theo mạng /
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
658 PO-E
|
Tác giả:
Richard Poe ; Cù Hoàng Đức dịch |
Liệt kê các phẩm chất để xác định tiềm năng cá nhân; Cách xác định một công ty thuộc làn sóng thứ 3 ; Cách kuwaj chọn các kế hoạch kinh doanh..
|
Bản giấy
|
|
Lãnh đạo doanh nghiệp những bí quyết nhỏ làm nên thành công lớn.
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 LE-C
|
Tác giả:
Lê Anh Cường, Nguyễn Kim Chi |
Giới thiệu những bí quyết nhỏ làm nên thành công lớn của lãnh đạo doanh nghiệp: 7 cách để có cuộc sống kinh doanh sáng tạo, xây dựng tinh thần và...
|
Bản giấy
|
|
Lãnh đạo hiệu quả : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658 RO-H
|
Tác giả:
Robert Heller; Lê Ngọc Phương Anh tổng hợp và biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Cuốn sách sẽ cho bạn đọc thấy cách tận dụng tốt nhất các cơ hội để học cách lãnh đạo, dù bằng cách quan sát người khác hay thông qua đào tạo chính...
|
Bản giấy
|
|
Lập trình gia công khuôn nâng cao với mastercam 10 & 12
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
620 MA-H
|
Tác giả:
Mai Thị Hải; Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Đoàn Văn Ban |
Giới thiệu các kĩ thuật lập trình đa luồng, lập trình RMI và phân tán đối tượng, lập trình mạng, lập trình với swing nâng cao. Giới thiệu về...
|
Bản giấy
|
||
Lập trình thiết kế trang Website có chức năng phân quyền và quản lý sản phẩm
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 PH-S
|
Tác giả:
Phan Ngọc Sơn; GVHD TS Trần Cảnh Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Elementary : Student book ; Có từ vựng và cấu trúc /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson ; Nguyễn Thái Hòa giới thiệu và chú giải |
Giáo trình tiếng Anh trình độ sơ cấp dành cho sinh viên gồm 14 bài, mỗi bài có 5 phần: Ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc và viết, kĩ năng nghe và nói,...
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Elementary : Student's book - Work book /
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson |
Giáo trình tiếng Anh trình độ sơ cấp dành cho sinh viên gồm 14 bài, mỗi bài có 5 phần: Ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc và viết, kĩ năng nghe và nói,...
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Intermediate : student's book /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
248.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson ; Nguyễn Thái Hòa |
Gồm các bài tập về từ vựng, kĩ năng đọc, kĩ năng nghe, kĩ năng viết về các chủ đề như: cuộc sống hiện đại, tương lai, các mối quan hệ, pháp luật,...
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Pre-Intermediate Student's book - Work book /
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
420 HU-T
|
Tác giả:
Tom Hutchinson, Dịch và giới thiệu: Hồng Đức |
Giáo trình tiếng Anh trình độ trung cấp dành cho sinh viên gồm 14 bài, mỗi bài 7 phần: ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc, nghe nói, phát âm, kỹ năng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jack C Richard's |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|