| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giải toán thống kê bằng máy tính đồ họa CASIO FX 2.0 PLUS; CASIO FX 1.0 PLUS
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
519.5 HU-S
|
Tác giả:
Huỳnh Văn Sáu, Nguyễn Trường Chấng, Huỳnh Văn Sáu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Ngô Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Toàn, Nguyễn Hùng |
Cuốn sách được chia làm 3 chương. Chương 1 giới thiệu căn bản Internet và trình duyệt Web. Chương 2 tìm tin - tra cứu - biên dịch trục tuyến....
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Đặng Quế Vinh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ thuật lập trình c++
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn sử dụng Eagle vẽ và thiết kế mạch in với chương trình Eagle
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
621.381 HUO
|
Tác giả:
Biên soạn: TS. Hồ Đắc Lộc - KS Phùng Thị Nguyệt - KS Phạm Quang Huy... |
Vẽ và thiết kế mạch in mạch báo mưa; Vẽ và thiết kế mạch in mạch điều khiển độ sáng đèn; Vẽ và thiết kế mạch in mạch ampli...
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý phần cứng và kỹ thuật ghép nối máy tính
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
004 TR-V
|
Tác giả:
Trần Quang Vinh |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Trần Quang Vinh |
Giới thiệu khái quát về máy vi tính và các thiết bị ngoại vi, bản mạch chính, bộ nhớ khối, ghép nối máy vi tính với các thiết bị ngoại vi
|
Bản giấy
|
||
Làm chủ Macrosoft Windows 2000 Server Tập 1 / : Giáo trình ứng dụng tin học /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Hoàng Dũng, Hoàng Đức Hải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xử lý text ảnh bitmap và in ấn trong Corel draw II
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.686 LE-A
|
Tác giả:
Lê Bá An |
Sử dụng text trong CorelDRAW 11; Xử lý văn bản (text) nâng cao trong CorelDRAW 11; Xử lý ảnh Bitmap trong CorelDRAW 11; In tài liệu trong...
|
Bản giấy
|
|
Visual Basic cho sinh viên & kỹ thuật viên khoa công nghệ thông tin
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 DI-L
|
Tác giả:
VN - Guide, Đinh Xuân Lâm |
Kĩ thuật lập trình trong Visual basic. Xây dựng chương trình con Sub và Funetion. Đồ hoạ trong Visual basic . Lập trình quản lí với VB. Sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn sử dụng Access 97-2000: Có minh hoạ trên nhiều bài toán thực tế
Năm XB:
2002 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.368 PH-A
|
Tác giả:
Phạm văn Ất |
Microsoft Access là hệ quản trị cơ sở dữ liệu trên môi trường Window, trong đó có sẵn các công cụ hữu hiệu và tiện lợi để tự động sản sinh trương...
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính . Tập 1 : : Ghép nối với thiết bị ngoài thông dụng /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Giang. |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản điện tử
|