| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Công nghệ thông tin và truyền thông với chính sách thương mại và đầu tư phát triển tiểu vùng sông Mê Kông.
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
381.3 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thu Trang |
Nghiên cứu tổng quan về phát triển khu vực tư nhân và nghiên cứu thương mại hàng hoá và dịch vụ công nghệ thông tin và truyền thông của khu vực...
|
Bản giấy
|
|
Phát huy nguồn lực trí thức nữ Việt Nam trong sựu nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
305.552 DO-T
|
Tác giả:
TS. Đỗ, Thị Thạch |
Cuốn sách tập trung làm rõ quan niệm về trí thức, trí thức nữ, những cơ sở khẳng định phẩm chất trí tuệ cũng như những yếu tố tác động đến sự phát...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Như Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đầu tư trực tiếp nước ngoài với phát triển kinh tế ở Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
332.6709597 NG-T
|
Tác giả:
ThS.Nguyễn Văn Tuấn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cơ sở lý luận về đầu tư trực tiếp nước ngoài. Phát triển kinh tế và vai trò của đầu tư trực tiếp nước ngoài....
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số giải pháp nhằm bảo vệ môi trường nước Hồ Tây
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thị Tuyết. GVHD: Mai Liên Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp thương mại
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
381 NG-L
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thừa Lộc, TS. Trần Văn Bão |
Tổng quan về chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp thương mại: Nhiệm vụ, mục tiêu, phân tích môi trường kinh doanh, thế mạnh và yếu điểm của doanh...
|
Bản giấy
|
|
Mãi mãi tuổi hai mươi : Nhật ký thời chiến Việt Nam /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
959.7043 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thạc, Đặng Vương Hưng s.t., giới thiệu |
Giới thiệu những trang nhật kí của liệt sĩ Nguyễn Văn Thạc. Trong đó anh đã ghi chép rất kỹ những điều mắt thấy tai nghe trong suốt chặng đường...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Hàn Viết Thuận |
Trình bày những kiến thức cơ bản về cấu trúc dữ liệu và giải thuật. Phân tích các loại cấu trúc cơ bản như: cấu trúc dữ liệu mảng, cấu trúc dữ liệu...
|
Bản giấy
|
||
350 bài tập thiết bị điện tử và mạch điện tử
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 LE-K
|
Tác giả:
Lê Trung Khánh |
Cổng điốt bán dẫn, các đặc trưng của transistor vùng chuyển tiếp lưỡng cực, các transistor hiệu ứng trường và điốt
|
Bản giấy
|
|
200 bài luận tiếng Anh. : For all furposes topics - levels. /
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
808.0427 DA-C
|
Tác giả:
Đặng Kim Chi biên dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cải biến hoạt tính của Amylaza bằng kỹ thuật Error-Prone Pcr
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Hương Giang. GVHD: Trương Nam Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học đàm thoại Tiếng Anh Tập 1 : Kèm điac CD & băng cassette /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.34 TR-D
|
Tác giả:
Trần Minh Đức. |
Giới thiệu các mẫu câu và giải thích các hiện tượng ngữ pháp trong các trường hợp giao tiếp cụ thể như đi mua sắm, nhờ ai việc gì ...
|
Bản giấy
|