| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Viết trong kinh doanh : Giải pháp chuyên nghiệp cho các thách thức thường nhật /
Năm XB:
2009 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
652 VIE
|
Tác giả:
Harvard business school press; Phạm Thị Minh Đức dịch; Hoài Phương hiệu đính |
Cung cấp những vấn đề cơ bản nhất của việc viết trong kinh doanh như: nguyên tắc của việc viết, xác định quy mô của vấn đề cần viết, các chiến lược...
|
Bản giấy
|
|
Hỏi - đáp thiết kế và thi công kết cấu nhà cao tầng Tập II : Dịch từ nguyên bản tiếng Trung Quốc /
Năm XB:
2009 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
721.042 TR-A
|
Tác giả:
Triệu Tây An và nhóm tác giả Lý Quốc Thắng, Lý Quốc Cường, Đái Chấn Quốc. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kỹ thuật đo. Tập một, Dung sai lắp ghép và tiêu chuẩn hóa : : Biên soạn theo chương trình khung của Bộ Giáo dục và đào tạo /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 NI-T
|
Tác giả:
PGS.TS Ninh Đức Tốn; TS. Nguyễn Trọng Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Tuyển chọn một số chủng vi khuẩn lactic sinh bacteriocin bằng kỹ thuật pcr
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-Y
|
Tác giả:
Bùi Kim Yến, GVHD: TS. Dương Văn Hợp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Văn Chới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trường Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển kỹ thuật công nghệ = : Dùng cho học sinh, sinh viên /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
603.03 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Văn Khôi |
Giới thiệu từ điển tiếng Việt dùng cho học sinh - sinh viên tra cứu kiến thức về nhiều lĩnh vực kĩ thuật - công nghệ khác nhau được trình bày theo...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Đương |
Ghi lại những hồi ức về Hồ Chủ tịch của những người bạn từ nước Đức đã từng hoạt động cùng Bác về phong cách, đạo đức, tình cảm của Người
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
ThS Trần Thị Thúy Hà, ThS Đỗ Mạnh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch
Năm XB:
2009 | NXB: Tổng cục du lịch Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
910.4 T-N
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Cuốn sách giới thiệu tiên chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS)-Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch, thông tin chung, tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch...
|
Bản giấy
|