| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiếng việt mấy vấn đề ngữ âm ngữ pháp ngữ nghĩa
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495 CA-H
|
Tác giả:
Cao Xuân hạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải toán thống kê bằng máy tính đồ họa CASIO FX 2.0 PLUS; CASIO FX 1.0 PLUS
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
519.5 HU-S
|
Tác giả:
Huỳnh Văn Sáu, Nguyễn Trường Chấng, Huỳnh Văn Sáu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình hỗ trợ giảng dạy môn đồ họa máy tính
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Tân, TS. Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Oxford English for computing : Tiếng Anh dành cho người sử dụng vi tính /
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 BO-E
|
Tác giả:
Keith Boeckner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Linh Giang |
Mở đầu vào thiết kế mạch vi điện tử, cơ sở toán học, cơ sở của thiết kế logíc. Những khái niệm chung về mô hình hoá phần cứng. Các phương pháp mô...
|
Bản giấy
|
||
Nguyên lý phần cứng và kỹ thuật ghép nối máy tính
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
004 TR-V
|
Tác giả:
Trần Quang Vinh |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Trần Quang Vinh |
Giới thiệu khái quát về máy vi tính và các thiết bị ngoại vi, bản mạch chính, bộ nhớ khối, ghép nối máy vi tính với các thiết bị ngoại vi
|
Bản giấy
|
||
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính . Tập 1 : : Ghép nối với thiết bị ngoài thông dụng /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Giang. |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Sưu tầm và Biên soạn: Dương Mạnh Hùng. |
Cuốn sách là những mẹo vặt giúp bạn đọc xử lý những tình huống có thể xảy ra trong qúa trình sử dụng máy vi tính
|
Bản giấy
|
||
Microsim Eval 7.1. Phần mềm điện tử ứng dụng : Toàn tập /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
616.07 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Minh Hoàng |
Giới thiệu phần mềm điện tử Microsim Eval 7.1. Hướng dẫn sử dụng chương trình Schematic vẽ các mạch điện - điện tử ứng dụng, chương trình Symbol...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TSKH. Nguyễn Xuân Hùng |
Tĩnh học kết cấu. Tính toán kết cấu theo phương pháp độ cứng; Tính toán ma trận độ cứng và tải trọng tương đương của thanh...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình lý thuyết Automat và ngôn ngữ hình thức
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
004.0151 HO-Q
|
Tác giả:
Hồ Văn Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|