| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trương Thông Tuần |
Khái quát về cấu đố của người Ê đê. Giới thiệu bộ sưu tập câu đố dân gian Ê đê: câu đố về vật dụng, động vật, cơ thể con người, tự nhiên.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Tuệ (Sưu tầm, giới thiệu) |
Giới thiệu sơ lược về con người, văn hoá, lịch sử nghiên cứu vấn đề cùng bộ sưu tập câu đố của người Jrai và Bahnar
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Triều Nguyên |
Trình bày khái luận về câu đố người Việt, phân biệt câu đố với các kiểu dạng đố thường gặp như tìm hiểu về hình thức, nội dung câu đố, sự phân loại...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tuyển soạn: Hữu Ái, Mai Uyên |
Tuyển chọn các câu đố dân gian Việt Nam theo các chủ đề khác nhau về thế giới tự nhiên; thế giới thực vật; thế giới động vật; Con người; công cụ...
|
Bản giấy
|
||
Cầu lộc thánh mẫu tại phủ Tây Hồ, Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
398.410959731 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Thành; Nguyễn Thị Kim Oanh (Đồng tác giả) |
Trình bày quần thể không gian tín ngưỡng phủ Tây Hồ; cộng đồng những người cầu lộc Thánh Mẫu. Giới thiệu các hình thức cầu lộc Thánh Mẫu. Trình bày...
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc Anh văn và cách sử dụng : Luyện thi C/C Quốc gia A, B, C và thi vào các trường Đại học khoa ngoại ngữ /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Trẻ TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc cú pháp - ngữ nghĩa của tục ngữ Việt : Theo hướng tiếp cận văn hoá - ngôn ngữ học /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.995922 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quý Thành |
Gồm những câu tục ngữ Việt theo mệnh đề lô gích - ngữ nghĩa, các phạm trù chung cho mọi đối tượng, con người và đời sống con người; giải nghĩa tục...
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc cú pháp - ngữ nghĩa của tục ngữ Việt Quyển 1 : Theo hướng tiếp cận văn hoá - ngôn ngữ học /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.995922 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quý Thành. |
Cú pháp
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
005.73 DO-L
|
Tác giả:
PGS Đỗ Xuân Lôi |
Cuốn sách bao gồm 11 chương , chủ yếu giới thiệu các kiến thức cần thiết cho 90 tiết học, cả lý thuyết và bài tập.
|
Bản giấy
|
|
Cây ngô và con trâu trong văn hóa dân gian người Pa Dí ở Lào Cai
Năm XB:
2013 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959721 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cây sau sau lá đỏ. Ở trần. Trung tướng giữa đời thường : Tập truyện ngắn. Tiểu thuyết /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922334 CA-L
|
Tác giả:
Cao Tiến Lê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Văn Cang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|