| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9000: 2000 cho nhà máy sản xuất bia chai
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
Trần Khắc Điệp, GVHD: GS.TS. Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu hướng dẫn học tập môn hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access : Tài liệu học tập lưu hành nội bộ
Năm XB:
2005 | NXB: Viện đại học Mở
Số gọi:
005.5 VU-A
|
Tác giả:
Vũ, Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tín hiệu văn hóa - Tín hiệu tiến công : Tuyên huấn thông tin trong kháng chiến chống Mỹ /
Năm XB:
2005 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
959.7043 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khoan |
Gồm những tư liệu lịch sử thông tin về mặt văn hoá, văn nghệ cho bộ đội thông tin và cả toàn quân ta trong Kháng chiến chống Mỹ, góp phần đưa cuộc...
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu học tập chính trị dành cho học viên lớp bồi dưỡng kết nạp đảng
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597071 TAI
|
Tác giả:
Ban tư tưởng văn hoá trung ương |
Khái quát lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam, cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội, nội dung cơ bản điều lệ Đảng và...
|
Bản giấy
|
|
Bài tập vẽ kĩ thuật : Sách dùng cho các trường đào tạo nghề và Trung học kĩ thuật /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
604.2076 TR-Q
|
Tác giả:
Trần Hữu Quế |
Những tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ kĩ thuật; Vẽ hình học; Hình chiếu vuông góc; Giao tuyến của vật thể..
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay tiếng Anh hữu dụng dành cho nhân viên tổng đài và nhân viên tiếp tân
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những vấn đề cơ bản về dạy - học ngoại ngữ : Tuyển tập các bài báo khoa học 1995 - 2005 /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
407.1 NHU
|
Tác giả:
Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh trong kinh doanh dịch vụ lữ hành - bộ phận bán hàng trực tiếp - chi nhánh Công ty du lịch Hương Giang tại Hà Nội
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Xuân Nguyên; GVHD: PGS.TS.Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thế Đạt |
Tình hình chung về tài nguyên du lịch của Việt Nam. Đi sâu chi tiết về tài nguyên du lịch của từng hệ sinh thái: đồng bằng, núi rừng, biển và loại...
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp quản lý tài chính và nhân sự
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 PH-P
|
Tác giả:
Biên soạn: Phạm Minh. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về phương pháp quản lý tài chính và nhân sự.............
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Nhã Thuỵ |
26 câu chuyện viết về cuộc sống của bản thân gia đình, tài năng nghệ thuật, những vui buồn trong cuộc sống và cống hiến của các nghệ sĩ cho đời
|
Bản giấy
|