| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đánh giá ảnh hưởng của môi trường dinh dưỡng bổ sung tới sự sinh trưởng , phát triển và năng suất của nấm sò đùi gà (pleurotus Eryngij)
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Quang Trung. GVHD: Nguyễn Hữu Đống, Ngô Xuân Nghiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá ảnh hưởng của Probiotic khi đưa bổ sung vào thức ăn cho lợn sau cai sữa
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DI-P
|
Tác giả:
Đinh Thị Phương, GVHD: TS Nguyễn Thị Dự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá ảnh hưởng của tấn công lỗ đen trong giao thức định tuyến AODV trên mạng Manet
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 HO-D
|
Tác giả:
Hoàng Lê Diên; NHDKH PGS.TS Nguyễn Văn Tam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đánh giá các mối nguy về vệ sinh an toàn thực phẩm trong nhà máy bia
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Thường. GVHD: Nguyễn Thị Minh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá chất lượng chương trình đào tạo từ xa theo phương thức trực tuyến tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
371.35 TR-T
|
Tác giả:
TS. Trần Thị Lan Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Công Đình Toàn; GVHD: TS. Trần Tuấn Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Đánh giá chất lượng vác- xin cúm A/H5N1 do Việt Nam sản xuất và vắc -Xin cúm A/H5N1 được nhập từ Trung Quốc
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Vương, GVHD: Phạm Công Hoạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá chất lượng xử lý cỏ và mùn cưa luồng bằng chế phẩm vi sinh để sản xuất phân hữu cơ cho sản xuất nông nghiệp
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Nguyên Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá đa dạng di truyền loài hài đốm (Paphiopedilum Concolor) ở mức hình thái và phân tử bằng kỹ thuật PCR-RAPD
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Hiền. GVHD: Khuất Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá đa dạng di truyền tập đoàn bưởi bản địa ở mền nam Việt Nam bằng chỉ thị phân tử SSR
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Ánh Tuyết. GVHD: Khuất Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá đặc tính nông sinh học của một số giống hoa cẩm chướng chùm (Dianthus Barbatus) được nhập nội từ Đài Loan, trồng tại Văn Giang-Hưng Yên
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nhã. GVHD: Nguyễn Thị Kim Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá động thái sinh trưởng và phát triển của vi khuẩn đối kháng bệnh héo xanh vừng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Văn Lộc, GVHD: Lê Như Kiểu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|