| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hệ thống các văn bản pháp quy về cơ chế tài chính áp dụng cho các đơn vị hành chính sự nghiệp và đơn vị sự nghiệp có thu
Năm XB:
2003 | NXB: Tài chính
Số gọi:
344.59702 HET
|
Tác giả:
Bộ Tài chính |
Giới thiệu một cách tương đối đầy đủ và cô đọng theo các chuyên mục, các qui định chung về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống các văn bản pháp quy về lao động xã hội Tập 2, Chính sách tiền lương mới : Cơ chế quản lý tiền lương, hệ thống thang bảng lương, điều chỉnh mức lương tối thiểu, các chế độ phụ cấp.
Năm XB:
2001 | NXB: Lao Động
Số gọi:
344.59701 HET
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống các văn bản về mua sắm, quản lý, sử dụng, sửa chữa tài sản nhà nước và chi tiêu trong các đơn vị hành chính sự nghiệp
Năm XB:
2004 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
346.59704 HET
|
Tác giả:
Bộ Tài chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống cấp phát thủ tục giấy tờ trực tuyến cho sinh viên
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DO-A
|
Tác giả:
Đỗ Ngọc Anh, TS.Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống câu hỏi và bài tập môn lý thuyết bảo hiểm
Năm XB:
2017 | NXB: Tài chính
Số gọi:
368.076 DO-P
|
Tác giả:
PGS.TS. Đoàn Minh Phụng |
Câu hỏi lý thuyết bảo hiểm. Bài tập luyện lý thuyết bảo hiểm. Hướng dẫn trả lời câu hỏi lý thuyết và đáp án bài tập.
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống chế độ quản lý tài chính doanh nghiệp
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
346.067 HET
|
Tác giả:
Bộ tài chính |
Hệ thống quản lý tài chính doanh nghiệp bao gồm các nghị định, các thông tư hướng dẫn, hướng dẫn quy chế mẫu tổng công ty nhà nước
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống chỉ tiêu ngành thông tin và truyền thông tỉnh Bắc Giang trên nền tảng mã nguồn mở Drupal
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hương, TS.Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hải; GVHD: TS. Nguyễn Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống đăng ký môn học theo học chế tín chỉ
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống đèn giao thông dùng vi điều khiển
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TR-T
|
Tác giả:
Trần Trung Tiến; GVHD: TS. Nguyễn Nam Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống đo kiểm chất lượng không khí sử dụng công nghệ truyền sóng Lora
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 HO-N
|
Tác giả:
Hoàng Thị Nhung; GVHD: ThS. Lê Thị Cúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hệ thống đo kiểm chất lượng không khí sử dụng công nghệ truyền sóng Lora
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thược; GVHD: ThS. Lê Thị Cúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|