| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Di sản văn hóa văn nghệ dân gian Hội An
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 TR-A
|
Tác giả:
Trần Văn An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Di sản văn hóa Việt Nam : Bản sắc và những vấn đề về quản lý, bảo tồn /
Năm XB:
2013 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
611 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thịnh |
Cuốn sách góp phần vào việc nghiên cứu bảo tồn và phát huy di sản văn hóa nhất là trong bối cảnh hội nhập với quốc tế và kinh tế thị trường.
|
Bản giấy
|
|
Di sản văn học dân gian Bắc Giang
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
398.20959725 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Văn Trụ |
Giới thiệu về các huyền thoại, truyền tích, sự tích, những câu chuyện, ca dao, tục ngữ, thành ngữ, phương ngôn, thơ văn lưu truyền trong dân gian...
|
Bản giấy
|
|
Di tích danh thắng Bà Rịa- Vũng Tàu : Relics and Sights of Ba Ria-Vung Tau province
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
959.7 DI-T
|
Tác giả:
Bảo tàng tổng hợp Bà Rịa- Vũng Tàu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Di tích văn hóa champa ở Bình Định : Champa relics in Binh dinh /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
915.97 LE-P
|
Tác giả:
Lê Đình Phụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dịch thuật Trung-Việt : Khảo sát dịch văn bản thương mại Trung-Việt /
Năm XB:
2020 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
410 TR-L
|
Tác giả:
Trần Bích Lan (Chen Bilan) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dịch văn bản khoa học và kỹ thuật sang tiếng Anh
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
428 PU-M
|
Tác giả:
Pumpyanski ; Đào Hồng Thu dịch |
Những vấn đề về dịch văn bản khoa học và kỹ thuật, phong cách văn bản tiếng Anh, từ vựng, ngữ pháp và phương thức biểu đạt nội dung văn bản cùng...
|
Bản giấy
|
|
Diện mạo văn hoá tín ngưỡng và lễ hội dân gian Trà Vinh
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.0959786 TR-D
|
Tác giả:
Trần Dũng |
Những vấn đề chung về tín ngưỡng và lễ hội dân gian các dân tộc người Việt, người Hoa và Khơ me. Giới thiệu những nét văn hoá dân gian và lễ làng...
|
Bản giấy
|
|
Diện mạo văn học dân gian Khơ me Sóc Trăng
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.20959799 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Thương |
Giới thiệu văn học dân gian Khơ me tỉnh Sóc Trăng. Khái niệm và phân loại truyện cổ dân gian, thơ ca, câu đố và nghệ thuật diễn xướng dân gian của...
|
Bản giấy
|
|
Diễn xướng dân gian làng Phò Trạch, xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
781.6209597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thế |
Khái quát lịch sử hình thành và phát triển của vùng đất Phò Trạch, xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Tổng quan về trò diễn...
|
Bản giấy
|
|
Diễn xướng văn học dân gian Quảng Bình
Năm XB:
2011 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
398.20959745 DO-V
|
Tác giả:
Đỗ Duy Văn |
Giới thiệu về vùng đất và điệu hò khoan phủ Quảng Ninh cùng một số mái hò phổ biến ở phủ Quảng Ninh: hò mái khoan, hò mái ba, mái dài, mái nện, mái...
|
Bản giấy
|
|
Don Quixote nhà quý tộc tài ba xứ Mancha. Tập 1 /
Năm XB:
2017 | NXB: Văn học; Công ty Sách Nhã Nam
Từ khóa:
Số gọi:
863.3 CE-M
|
Tác giả:
Miguel de Cervantes Saavedra; Trương Đắc Vỵ dịch và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|