| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lịch sử chủ nghĩa Mác tập IV, Sự phát triển của chủ nghĩa Mác trong thời kỳ hiện nay
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.43 LIC
|
Tác giả:
Lê Cự Lộc( người dịch). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Cuốn sách giới thiệu những nét cơ bản về 202 quốc gia và vùng lãnh thổ, cùng những nét đặc trưng nhất về tình hình phát triển kinh tế, xã hội, quốc...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Các số liệu thống kê về đơn vị hành chính, đất đai, khí hậu, dân số, lao động, ngân sách, các ngành kinh tế quốc dân, giáo dục , y tế, văn hoá và...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ Dương Ninh chủ biên, Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Quốc Hùng, Đinh Ngọc Bảo |
Những kiến thức cơ bản về quá trình ra đời và phát triển của các nền văn minh tiêu biểu trong lịch sử loài người từ nền văn minh thời cổ trung đại...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Nhà nước và pháp luật đại cương
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
340.1 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Cửu Việt (chủ biên) |
Trình bày lý luận chung về nhà nước và pháp luật; nguồn gốc, bản chất, và các kiểu nhà nước; nguồn gôc, bản chất, hình thức và các kiểu pháp luật;...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Địa lý kinh tế - xã hội Việt Nam. tập 1, Phần đại cương
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
330.9597 NG-T
|
Tác giả:
GS.TS Nguyễn, Viết Thịnh |
Cuốn sách này khái quát lãnh thổ, môi trường, tài nguyên; địa lý, dân cư; địa lý công nghiệp; địa lý nông nghiệp; địa lý giao thông vận tải; địa lý...
|
Bản giấy
|
|
Xã hội học giáo dục và giáo dục học
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
306.43 KOW
|
Tác giả:
Stanoslaw Kowalski; Thanh Lê dịch |
Tài liệu cung cấp các thông tin về xã hội giáo dục và giáo dục học, môi trường xã hội như là môi trường giáo dục, gia đình như là một thành phần...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế xã hội Việt Nam 2002 kế hoạch 2003 - tăng trưởng và hội nhập = Vietnam socio - economic of 2002 plan of 2003 - integrate and growth
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.9597 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Hùng chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục - Đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
150 câu hỏi và trả lời về bảo hiểm xã hội và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
343.59702 MOT
|
Tác giả:
Sưu tầm và biên soạn: Mai Văn Duẩn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về 150 câu hỏi và trả lời về bảo hiểm xã hội và văn bản hướng dẫn thi hành
|
Bản giấy
|
|
Kế hoạch hóa ngôn ngữ: Ngôn ngữ học xã hội vĩ mô
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
306.4 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề của chủ nghĩa Mác - Leenin và tư tương Hồ Chí Minh : Lưu hành nội bộ
Năm XB:
2003 | NXB: Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
Số gọi:
335.43 MOT
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|