| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kế toán tài sản cố định hữu hình tại công ty vật tư vận tải xi măng
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 DU-T
|
Tác giả:
Dương Văn Tiệp, TS Phan Trọng Phức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Toán cao cấp cho các nhà kinh tế. Phần II: Giải tích toán học
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
517.071 LE-T
|
Tác giả:
Lê, Đình Thúy |
Trình bày các kiến thức cơ bản về tập hợp, quan hệ và logic suy luận; không gian vectơ số học n chiều; ma trận và định thức; lý thuyết tổng quát về...
|
Bản giấy
|
|
Bài tập vật lý đại cương :. Tập 1, Cơ - Nhiệt / : : Dùng cho các trường đại học khối công nghiệp, công trình thủy lợi, giao thông vận tải. /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
530.076 LU-B
|
Tác giả:
Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa. |
Trình bày tóm tắt những khái niệm, định luật, công thức cơ bản và những phương pháp giải các loại bài tập vật lí phần cơ học và nhiệt học
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình cài đặt và điều hành mạng máy tính : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ Trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 NG-S
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Vũ Sơn. |
Khái niệm cơ bản về mạng máy tính. Kiến trúc mạng phân tầng và các giao thức mạng. Giới thiệu về mạng cục bộ LAN. Kế hoạch lập mạng và các ứng dụng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn, Văn Định |
Trình bày đối tượng và nhiệm vụ nghiên cứu của kinh tế bảo hiểm. Trong đó gồm: bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hàng hoá xuất nhập...
|
Bản giấy
|
||
Hoàn thiện kế toán nguyên vật liệu và công cụ, dụng cụ tại công ty cổ phần xây dựng và vận tải Phú Hòa
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 PH-G
|
Tác giả:
Phạm Thị Bằng Giang, GVC Phan Thanh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các mẫu thư giao dịch và email bằng tiếng Anh
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 TA-S
|
Tác giả:
Shirley Taylor |
Bao gồm các mẫu thư thương mại, các mẫu email, các mẫu tài liệu và văn kiện giao dịch.
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty du lịch và xúc tiến thương mại
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thu Thủy, GVC Đào Bá Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Lê Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình thương mại điện tử : Tài liệu học tập lưu hành nội bộ /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658.8 TH-S
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn, Thái Thanh Tùng |
Cuốn sách gồm 6 chương: thương mại và thương mại điện tử, Internet và thương mại điện tử, Cơ sở hạ tầng cho phát triển TMDT, Hệ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Cao Hoàn; Nguyễn Hữu Phú biên dịch |
Tài liệu cung cấp các thông tin về các loại cửa mỹ thuật hiện đại
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|