| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
PR quản trị quan hệ công chúng : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
659.2 LU-N
|
Tác giả:
PGS.TS Lưu Văn Nghiêm |
Tài liệu cung cấp các thông tin về PR quản trị quan hệ công chúng
|
Bản giấy
|
|
Những bí quyết căn bản để thành công trong PR = : Public relations - A practical guide to the basics /
Năm XB:
2009 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
659.2 HEN
|
Tác giả:
Philip Henslowe, biên dịch: Trung An, Việt Hà |
Tài liệu cung cấp những bí quyết căn bản để thành công trong PR..........
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kuzmeski, Maribeth |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Anne Gregory; Trung An, Việt Hà biên dịch |
Công tác hoạch định và quản lý; PR trong bối cảnh thực tiễn; Bắt đầu quá trình hoạch định; Phân tích, thiết lập mục tiêu; Tìm hiểu công chúng và...
|
Bản giấy
|
||
The public relations writer's handbook : The digital age /
Năm XB:
2007 | NXB: Jossey-bass
Từ khóa:
Số gọi:
659.2 AR-M
|
Tác giả:
Merry Aronson, Don Spetner, Carol Ames |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quan hệ công chúng : Biến công chúng thành ''Fan'' của doanh nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 BU-E
|
Tác giả:
Business/ edge |
Cuốn sách là cẩm nang giúp chúng ta có những kiến thức để thành công trong quan hệ công chúng với doanh nghiệp gồm các nội dung: khái niệm về quan...
|
Bản giấy
|
|
PR hiệu quả : Cẩm nang quản lý hiệu quả =Effective public relations /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
659.2 ALI
|
Tác giả:
Moi Ali; Hoàng Ngọc Tuyến biên dịch; Nguyễn Văn Quí hiệu đính |
Cung cấp những kiến thức và công cụ hữu ích về kỹ năng hoạch định và quản lý chiến dịch PR gồm: Làm rõ vai trò của PR trong tổ chức, khởi động quá...
|
Bản giấy
|
|
Quan hệ công chúng : Để người khác gọi ta là PR /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao |
Cuốn sách này hướng dẫn người đọc phương pháp quan hệ công chúng: ''để người khác goi ta là PR''
|
Bản giấy
|
|
Công chứng, chứng thực : (Theo Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08-12-2000 của Chính phủ)
Năm XB:
2002
Từ khóa:
Số gọi:
347.597 CON
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật nói trước công chúng / : Dùng cho tất cả mọi người /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
153.8 LA-R
|
Tác giả:
Raymond De Saint Laurent; Song Hà dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|