| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Thiên Bằng, Hoàng Đức Hải, Phương Lan (Hiệu đính) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Phân tích đa dạng trình tự Nucleotit các vùng tương đồng gen kháng ở một số giống lúa Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-V
|
Tác giả:
Hoàng Đức Vân. GVHD: Lã Tuấn Nghĩa, Trần Duy Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tin học thực hành thiết kế hệ thống với họ 8051
Năm XB:
2005 | NXB: Phương Đông
Từ khóa:
Số gọi:
004.01 TO-O
|
Tác giả:
Tống Văn On, Hoàng Đức Hải |
Tóm tắt cấu trúc phần cứng của các chíp họ 8051; Các thiết kế đơn giản sử dụng họ vi điều khiển, với các chương trình viết bằng hợp ngữ. Hướng dẫn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Hữu Khang, Hoàng Đức Hải; Hiệu đính: Phương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Sơn - Hoàng Đức Hải |
Tài liệu cung cấp các thông tin về modem truyền số liệu
|
Bản giấy
|
||
Thiết kế kiến trúc với Autodesk Architectural Desktop 2004 Tập 2
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Số gọi:
006.68 LU-N
|
Tác giả:
Lưu Triều Nguyên, Nguyễn Văn Hùng, Hoàng Đức Hải. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về thiết kế kiến trúc với autodesk Architectural Desktop 2004
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế Flash với các thành phần dựng sẵn
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.696 THI
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Trường Sinh, Lê Minh Hoàng, Hoàng Đức Hải.. |
Thành phần là gì và tại sao chúng ta lại phải quan tâm? Sử dụng thành phần; Sử dụng thành phần với giao diện tùy biến; Thành...
|
Bản giấy
|
|
Làm chủ Macrosoft Windows 2000 Server Tập 2 / : Vận hành và khai thác Windows 2000. /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Hoàng Dũng, Hoàng Đức Hải. |
Các dịch vụ in ấn trong Win2K; Nối kết các máy khách vào Windows 2000 server; Yểm trợ các máy khách bằng Windows Terminal Services;...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: Huỳnh Văn Đức; Hoàng Đức Hải; Hiệu đính: Đoàn Thiện Ngân |
Tài liệu cung cấp các thông tin về nhập môn UML
|
Bản điện tử
|
||
Kỹ thuật điện thoại qua IP và Internet : IP telephony & internet telephony /
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
621.385 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Sơn, Hoàng Trọng Minh, Hoàng Đức Hải |
Tổng quan về PSTN và so sánh với việc truyền thoại qua IP; Hệ thống điện thoại doanh nghiệp; Cơ sở báo hiệu điện thoại..
|
Bản giấy
|
|
Làm chủ Macrosoft Windows 2000 Server Tập 1 / : Giáo trình ứng dụng tin học /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Hoàng Dũng, Hoàng Đức Hải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từng bước học lập trình Visual C++. Net
Năm XB:
2002 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 PH-L
|
Tác giả:
Phương Lan chủ biên ; Hoàng Đức Hải |
Cuốn sách đề cập đến ngôn ngữ lập trình Managed C+ và xây dựng GUI với Windows Form
|
Bản giấy
|